D
Dicread
HomeDictionaryIipsilateral

ipsilateral

cùng bên
Tính từ

ipsilateral là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu, được dùng để mô tvtrí ca hai bphn hoc hin tượng xy ra trên cùng mt phía ca cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cùng bên". Đây là mt thut ngmang tính kthut cao, thường xut hin trong các báo cáo lâm sàng, chn đoán hìnhnh hoc nghiên cu thn kinh hc để xác định chính xác vtrí tn thương hoc triu chng.

Phân bit vi các thut ngữ đối lp

Đim quan trng nht đối vi người hc là phân bit ipsilateral vi contralateral. Trong khi ipsilateral chnhng thnm cùng mt phía (ví dụ: tn thương não trái gây lit mt bên trái), thì contralateral chnhng thnmphía đối din (ví dụ: tn thương não trái gây lit na người bên phi). Vic nhm ln gia hai thut ngnày trong ngcnh y khoa có thdn đến sai sót nghiêm trng trong chn đoán.

Ví dụ đúng: ipsilateral arm (cánh tay cùng bên).
Ví dụ đối lp: contralateral leg (chân đối din/bên đối din).

Ngcnh sdng và lưu ý

Vì đây là tvng chuyên sâu, bn không nên sdng ipsilateral trong giao tiếp thông thường hàng ngày. Thay vào đó, hãy dùng các cm từ đơn gin như on the same side. ipsilateral chnên được dùng khi viết bnh án, lun văn y khoa hoc khi trao đổi gia các chuyên gia y tế để đảm bo tính chính xác tuyt đối vmt gii phu.

Không nên dùng: I have a pain in my ipsilateral knee (Tôi bị đau ở đầu gi cùng bên - câu này không tnhiên trong giao tiếp).
Nên dùng: The patient presents with ipsilateral weakness (Bnh nhân biu hin tình trng yếu cùng bên).

Thut ngnày đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh tchbphn cơ thhoc tình trng bnh lý để định vkhông gian trong cơ thngười.

Ý nghĩa

Tính từcùng bên

Nằm trên hoặc ảnh hưởng đến cùng một phía của cơ thể với một cấu trúc khác

The patient suffered an ipsilateral stroke affecting the right arm and right leg.

Bệnh nhân bị đột quỵ cùng bên gây ảnh hưởng đến cánh tay phải và chân phải.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error