D
Dicread
HomeDictionaryEempathize

empathize

đồng cảm
Nội động từ
Quá khứ: empathizedPhân từ 2: empathizedV-ing: empathizing

empathize không chỉ đơn thun là cm thy ti nghip cho ai đó, mà là khnăng đặt mình vào vtrí ca người khác để thc sthu hiu và chia scm xúc ca họ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng cm". Skhác bit ct lõi nmchngười nói không chquan sát ni đau tbên ngoài mà cgng tái hin li cm xúc đó trong tâm trí mình để to ra mt skết ni sâu sc vmt tinh thn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln empathize vi sympathize. Mc dù chai đều liên quan đến vic chia scm xúc, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

empathize: Nhn mnh vào sthu hiu sâu sc, "nhp vai" vào hoàn cnh ca đối phương. Ví dụ: Khi bn tng mt người thân, bn có thempathize vi mt người va tri qua ni đau tương tự.
sympathize: Thiên vsthương cm, lòng trcn hoc bày tschia bun nhưng không nht thiết phi thu hiu hoàn toàn tri nghim đó. Ví dụ: Bn có thsympathize vi mt nn nhân ca thiên tai dù bn chưa bao gigp phi tình hung đó.

Mt sai lm phbiến là sdng sympathize khi mun din đạt sthu hiu sâu sc, điu này vô tình làm gim đi mc độ kết ni cm xúc mà người nói mun truyn ti.

Cách sdng và cu trúc

Trong giao tiếp, empathize thường đi kèm vi gii twith. Cu trúc phbiến là empathize with someone (đồng cm vi ai đó).

Đúng: I can empathize with your frustration (Tôi có thể đồng cm vi stht vng ca bn).
Sai: I empathize your frustration (Thiếu gii twith).

Vmt ngpháp, đây là mt ni động từ, vì vy nó không bao giờ đi kèm trc tiếp vi mt tân ngmà không có gii thtrợ.

Ý nghĩa

Nội động từđồng cảm
[~ with someone]

Hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác bằng cách hình dung mình đang ở trong hoàn cảnh của họ

She was able to empathize with the refugees because she had experienced displacement herself.

Cô ấy có thể đồng cảm với những người tị nạn vì chính cô ấy cũng từng trải qua cảnh ly tán.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error