D
Dicread
HomeDictionaryTtrot

trot

phi nước kiệu / điều khiển phi nước kiệu / nhịp nước kiệu / dáng chạy chậm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: trottedPhân từ 2: trottedV-ing: trotting

trot mô tmt kiu di chuyn đặc thù, nmkhong gia đi bvà chy. Đối vi nga, đây là mt dáng chy nhp nhàng, trong đó hai chân trước và sau cùng phía di chuyn gn như đồng thi. Đối vi con người, tnày gi lên hìnhnh nhng bước chy ngn, nhanh và có phn vi vã, nhưng không phi là chy tc độ cao như khi thi đấu đin kinh.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vtc độ, trot chm hơn gallop (phi nước đại) và nhanh hơn walki bộ). Trong khi run là mt thut ngchung cho vic chy, trot nhn mnh vào nhp điu ngn và shi hả. Ví dụ, khi bn nói mt người trots to the car, điu đó ám chhọ đang di chuyn nhanh mt cách nhnhàng hoc vi vã, thay vì chy hết tc lc.

He galloped to the store (Sai nếu chlà đi nhanh vì gallop chdùng cho tc độ cc nhanh ca nga hoc nghĩa bóng là tiến trin rt nhanh).
He trotted to the store (Đúng khi mun din tvic chy bước ngn, nhanh nhn).

Lưu ý vngpháp

Tnày va có thể đóng vai trò là động từ (di chuyn bng dáng chy nước kiu) va là danh từ (dáng chy nước kiu). Khi dùng làm động từ, nó thường không đi kèm vi các trng tchtc độ cc cao vì bn cht ca trot đã là mt tc độ trung bình.

Ý nghĩa

Nội động từphi nước kiệu
[~][~ along]

Di chuyển với tốc độ nhanh hơn đi bộ nhưng chậm hơn chạy, thường dùng cho ngựa hoặc người

The horse began to trot across the field.

Con ngựa bắt đầu phi nước kiệu băng qua cánh đồng.

Ngoại động từđiều khiển phi nước kiệu
[~ something]

Khiến một con ngựa di chuyển theo nhịp nước kiệu

The rider trotted her horse through the gate.

Người cưỡi ngựa điều khiển con ngựa của mình phi nước kiệu qua cổng.

Danh từnhịp nước kiệu

Một kiểu bước đi của ngựa hoặc động vật khác, nhanh hơn đi bộ và chậm hơn phi nước đại

The pony maintained a steady trot throughout the race.

Con ngựa lùn duy trì nhịp nước kiệu ổn định trong suốt cuộc đua.

Danh từdáng chạy chậm

Một tốc độ di chuyển của con người, nhanh hơn đi bộ nhưng chậm hơn chạy

She hurried to the door at a trot.

Cô ấy vội vã đi đến cửa với dáng chạy chậm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error