squadron
Thuật ngữ này mang đậm màu sắc quân sự, gợi lên hình ảnh về một tổ chức nghiêm ngặt, có thứ bậc và sự vận động tập thể. Nó cho thấy mức độ phối hợp và huấn luyện chuyên sâu mà một nhóm hay một đội thông thường không có được, ngụ ý rằng các thành viên hoạt động như một cỗ máy đồng bộ và thống nhất.
Trong tiếng lóng hiện đại, từ này đã chuyển sang ngữ cảnh xã hội để mô tả một nhóm bạn thân thiết. Trong cách dùng thân mật này, squadron nhấn mạnh vào lòng trung thành và sự hỗ trợ lẫn nhau thay vì hiệu quả chiến thuật, mặc dù nó vẫn giữ cảm giác về một vòng bạn bè khép kín và bảo vệ lẫn nhau.
Dùng để đếm các đơn vị quân đội cụ thể hoặc các nhóm bạn.
Ý nghĩa
Một đơn vị chiến thuật chính gồm các máy bay hoặc tàu chiến, thường do một chỉ huy phi đội hoặc biên đội trưởng điều hành
"The naval squadron patrolled the coast for three weeks."
Biên đội hải quân đã tuần tra bờ biển trong ba tuần.
Một nhóm nhỏ các binh sĩ hoặc cảnh sát được tổ chức chặt chẽ
"A squadron of riot police was deployed to the city center."
Một đội cảnh sát chống bạo động đã được triển khai đến trung tâm thành phố.