D
Dicread
HomeDictionarySsquadron

squadron

phi đội, biên đội, đội
[C] Đếm được
Số nhiều: squadrons

Thut ngnày mang đậm màu sc quân sự, gi lên hìnhnh vmt tchc nghiêm ngt, có thbc và svn động tp thể. Nó cho thy mc độ phi hp và hun luyn chuyên sâu mà mt nhóm hay mt đội thông thường không có được, ngụ ý rng các thành viên hot động như mt cmáy đồng bvà thng nht. Trong tiếng lóng hin đại, tnày đã chuyn sang ngcnh xã hi để mô tmt nhóm bn thân thiết. Trong cách dùng thân mt này, squadron nhn mnh vào lòng trung thành và shtrln nhau thay vì hiu quchiến thut, mc dù nó vn gicm giác vmt vòng bn bè khép kín và bo vln nhau.

Dùng để đếm các đơn vị quân đội cụ thể hoặc các nhóm bạn.

Ý nghĩa

Danh từphi đội, biên đội
[something]

Một đơn vị chiến thuật chính gồm các máy bay hoặc tàu chiến, thường do một chỉ huy phi đội hoặc biên đội trưởng điều hành

"The naval squadron patrolled the coast for three weeks."

Biên đội hải quân đã tuần tra bờ biển trong ba tuần.

Danh từđội, tiểu đội
[something]

Một nhóm nhỏ các binh sĩ hoặc cảnh sát được tổ chức chặt chẽ

"A squadron of riot police was deployed to the city center."

Một đội cảnh sát chống bạo động đã được triển khai đến trung tâm thành phố.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error