D
Dicread
HomeDictionarySsquadron

squadron

phi đội / biệt đội
[C] Đếm được
Số nhiều: squadrons

squadron là mt thut ngquân sdùng để chmt đơn vtchc có quy mô trung bình, nhưng ý nghĩa ca nó thay đổi tùy theo quân chng. Đối vi không quân hoc hi quân, tnày thường được dch là "phi đội", ám chmt nhóm máy bay hoc tàu thuyn hot động cùng nhau dưới quyn mt chhuy. Trong khi đó, đối vi lc lượng đặc nhim hoc cnh sát, nó được dch là "bit đội", nhn mnh vào tính tinh nhuvà sphi hp cht chtrong các nhim vụ đặc thù.

Phân bit vi các đơn vquân skhác

Người hc cn phân bit squadron vi các đơn vcó quy mô khác để tránh nhm ln trong dch thut:

squad: Đây là đơn vnhnht (tiu đội), thường chgm mt nhóm ít binh sĩ. Trong khi squad mang tính cht nhóm nhỏ, squadron là mt đơn vln hơn và có cu trúc qun lý chính thc hơn.
wing: Trong không quân, wing (không đoàn) thường bao gm nhiu squadron (phi đội). Vì vy, squadron là đơn vcp dưới ca wing.
fleet: Đối vi hi quân, fleet (hm đội) là mt tp hp khng lcác tàu chiến, trong khi squadron (phi đội/bit đội tàu) chlà mt phn nhtrong hm đội đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng squadron, hãy chú ý đến đối tượng được nhc đến để chn ttiếng Vit phù hp. Nếu văn bn nói vmáy bay chiến đấu, hãy dùng "phi đội". Nếu văn bn nói vmt nhóm cnh sát chng bo động hoc đặc nhim tác chiến trên bộ, hãy dùng "bit đội".

Đúng: The air force squadron $\rightarrow$ Phi đội không quân.
Đúng: A police riot squadron $\rightarrow$ Mt bit đội cnh sát chng bo động.

Vmt ngpháp, squadron là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt đơn vcthể, ta sdng mo ta hoc the. Trong các báo cáo quân schính thc, tnày thường đi kèm vi shiu hoc tên riêng ca đơn vị đó.

Used to count specific military units or groups of friends.

Ý nghĩa

Danh từphi đội

Một đơn vị chiến thuật chính gồm các máy bay hoặc tàu thuyền, thường được chỉ huy bởi một chỉ huy phi đội

The naval squadron patrolled the coast for three weeks.

Phi đội hải quân đã tuần tra bờ biển trong ba tuần.

Danh từbiệt đội

Một nhóm nhỏ các binh sĩ hoặc cảnh sát được tổ chức chặt chẽ

A squadron of riot police was deployed to the city center.

Một biệt đội cảnh sát chống bạo động đã được triển khai đến trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error