D
Dicread
HomeDictionaryCcarbine

carbine

súng carbine
[C] Đếm được
Số nhiều: carbines

carbine dùng để chmt loi súng trường có nòng ngn hơn so vi súng trường tiêu chun, nhm mc đích tăng tính linh hot và gim trng lượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "súng carbine" hoc "súng trường ngn". Đim mu cht là scân bng gia ha lc và khnăng cơ động; nó không quá cng knh như súng trường tn công toàn din nhưng li mnh mvà chính xác hơn các loi súng ngn.

Phân bit vi các loi súng tương t

Người hc cn phân bit rõ carbine vi rifle và pistol. Trong khi rifle thường có nòng dài để ti ưu hóa tm bn và độ chính xác txa, thì carbine hy sinh mt phn tm bn này để đổi ly sgn nhẹ, phù hp cho lc lượng kbinh trong lch shoc các đơn vị đặc nhim, bo vhin nay. Skhác bit chyếu nmchiu dài nòng súng và mc đích tác chiến: rifle ưu tiên tm xa, carbine ưu tiên slinh hot trong tm gn và trung bình, còn pistol là vũ khí phcm mt tay.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các văn bn kthut hoc quân sự, carbine thường đi kèm vi các tính tnhư compact hoc lightweight. Mt sai lm phbiến là đánh đồng mi loi súng có nòng ngn đều là carbine. Thc tế, carbine là mt phân loi cthvthiết kế súng trường.

Ví dụ: Thay vì nói "a short gun", hãy dùng a compact carbine để mô tchính xác mt khu súng carbine nhgn trong bi cnh chuyên nghip.

Countable when referring to the individual physical weapons used by soldiers or collectors.

Ý nghĩa

Danh từsúng carbine

Một loại súng trường nhẹ có nòng ngắn, được thiết kế để dễ dàng mang theo và thao tác nhanh chóng

The security guard carried a compact carbine.

Nhân viên bảo vệ mang theo một khẩu súng carbine nhỏ gọn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error