D
Dicread
HomeDictionarySstirrup

stirrup

bàn đạp ngựa / giá đỡ chân / cốt đai
Danh từ
Số nhiều: stirrups

stirrup là mt thut ngchuyên dng mô tcác thiết bcó hình dng vòng cung hoc khung đỡ, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà ý nghĩa sthay đổi hoàn toàn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, vì tnày không có mt nghĩa chung duy nht trong tiếng Vit.

Skhác bit theo ngcnh

Trong lĩnh vc cưỡi nga, stirrup được hiu là bàn đạp nga. Đây là công cthiết yếu giúp người cưỡi githăng bng và leo lên lưng nga ddàng hơn. Ví dụ: put your foot in the stirrup (đặt chân vào bàn đạp nga).

Trong y khoa, đặc bit là trong phu thut hoc khám phkhoa, stirrup được gi là giá đỡ chân. Đây là thiết bcố định chân bnh nhân để bác sĩ có ththao tác thun tin và an toàn. Vic nhm ln thut ngnày vi các loi giá đỡ thông thường khác có thgây hiu lm trong môi trường lâm sàng.

Trong xây dng và kthut, stirrup được dch là ct đai. Đây là nhng vòng thép bao quanh các thanh thép chtrong dm bê tông ct thép để chng ct và gicố định khung thép. Trong ngcnh này, stirrup không còn mang nghĩa là mt vt để đặt chân lên mà là mt thành phn kết cu chu lc.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là cgng dch stirrup mt cách chung chung là "vòng đỡ". Tuy nhiên, trong tiếng Vit, mi chuyên ngành có mt thut ngữ định danh riêng bit. Bn không nên dùng từ "bàn đạp" khi nói vxây dng hay "ct đai" khi nói vy tế.

The surgeon used the stirrups to support the beam (Sai ngcnh: Bác sĩ không dùng giá đỡ chân để đỡ dm nhà).
The contractor checked the stirrups in the concrete beam (Đúng: Nhà thu kim tra các ct đai trong dm bê tông).

Đặc đim ngpháp

stirrup là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt bbàn đạp nga hoc mt cp giá đỡ chân trong y tế, tnày thường được sdngdng snhiu stirrups vì chúng luôn đi theo cp để đảm bo scân bng cho cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từbàn đạp ngựa

Một vòng kim loại hoặc gỗ treo từ yên ngựa để đỡ chân người cưỡi

The rider placed his foot in the stirrup and mounted the horse.

Người cưỡi đặt chân vào bàn đạp và leo lên ngựa.

Danh từgiá đỡ chân

Một giá đỡ bằng kim loại được sử dụng trong phẫu thuật để giữ chân hoặc bàn chân của bệnh nhân ở một vị trí cụ thể

The patient was placed in stirrups for the gynecological examination.

Bệnh nhân được đặt chân lên giá đỡ để khám phụ khoa.

Danh từcốt đai

Một giá đỡ hoặc khung kim loại được sử dụng trong xây dựng hoặc kỹ thuật để gia cố bê tông hoặc giữ dầm

The contractor ensured the stirrups were spaced correctly within the reinforced concrete beam.

Nhà thầu đảm bảo các cốt đai được đặt khoảng cách chính xác trong dầm bê tông cốt thép.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error