D
Dicread
HomeDictionaryEequestrian

equestrian

kỵ sĩ / thuộc về cưỡi ngựa
Danh từTính từ
Số nhiều: equestrians

equestrian là mt thut ngmang sc thái trang trng, dùng để chtt cnhng gì liên quan đến vic cưỡi nga, tknăng, ththao cho đến các thiết bchuyên dng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thuc vcưỡi nga" (tính từ) hoc "ksĩ" (danh từ). Sc thái sdng Khác vi trider (người cưỡi) mang nghĩa chung chung cho bt kai ngi trên lưng nga, equestrian nhn mnh vào tính chuyên môn, knăng hoc stham gia vào các bmôn ththao cưỡi nga chính thng. Khi bn gi ai đó là mt equestrian, bn đang ám chhlà mt người có đào to hoc mt vn động viên chuyên nghip chkhông đơn thun là mt người biết cưỡi nga. Ví dụ: an equestrian event (mt skin cưỡi nga chuyên nghip) thay vì chlà a horse riding event. Lưu ý vtvng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia equestrian và các thut ngliên quan để tránh nhm ln trong văn phong: equestrian: Tp trung vào khía cnh ththao, nghthut và kthut cưỡi nga. horseman: Thường dùng để chmt người cưỡi nga gii, nhưng mang sc thái truyn thng hoc dân dã hơn. jockey: Chriêng nhng người cưỡi nga đua chuyên nghip trong các cuc đua tc độ. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính từ, equestrian thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các khái nim như equestrian center (trung tâm cưỡi nga) hoc equestrian gear (trang bcưỡi nga).

Ý nghĩa

Danh từkỵ sĩ

Người thành thạo trong việc cưỡi ngựa hoặc người cưỡi ngựa như một môn thể thao hoặc sở thích

"The young equestrian won a gold medal in the dressage competition."

Vị kỵ sĩ trẻ đã giành huy chương vàng trong cuộc thi cưỡi ngựa nghệ thuật.

Tính từthuộc về cưỡi ngựa

Liên quan đến việc cưỡi ngựa hoặc việc sử dụng ngựa

"The city is famous for its annual equestrian parade."

Thành phố này nổi tiếng với cuộc diễu hành cưỡi ngựa hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error