D
Dicread
HomeDictionaryFflank

flank

mạn sườn / cánh quân / miếng thịt mạn sườn / đứng hai bên / đánh tạt sườn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flanksQuá khứ: flankedPhân từ 2: flankedV-ing: flanking

Tnày gi lên cm giác vvtrí chiến lược và sdbtn thương. Trong bi cnh quân shoc cnh tranh, flank (cánh quân) là đim yếu nht ca mt hàng phòng thủ, khiến thut ngnày trthành từ đồng nghĩa vi vic blsơ hvmt chiến thut và ri ro bvượt mt hoc bao vây. Tnày mang sc thái chuyên nghip, klut, thường xut hin trong các ghi chép lch shoc báo cáo chiến thut.

Xét vmt vt lý, tnày mô tmt mt bên rng và phng. Khi được dùng như mt động từ, nó gi ý mt ssp xếp đối xng hoc mang tính bo vệ, to ra hìnhnh trc quan vscân bng và canh gác. Cách dùng này trang trng hơn nhiu so vi vic chnói điu gì đó nm cnh mt thkhác, vì nó hàm ý mt ssp đặt có chủ đích.

Countable when referring to a specific side of a body or a military unit ('the left flank'). Uncountable when referring to the general anatomical region of the flank.

Ý nghĩa

Danh từmạn sườn

Phần bên hông cơ thể người hoặc động vật, nằm giữa xương sườn và hông

The horse had a white patch on its left flank.

Con ngựa có một đốm trắng ở mạn sườn trái.

Danh từcánh quân

Phía bên phải hoặc bên trái của một đội hình quân sự hoặc một vị trí phòng thủ

The army attempted to attack the enemy's flank to break their line.

Quân đội đã cố gắng tấn công cánh quân của đối phương để phá vỡ hàng phòng ngự.

Danh từmiếng thịt mạn sườn

Phần thịt ở bên hông, đặc biệt là từ bò hoặc lợn, được cắt từ mạn sườn của con vật

He bought a flank of beef for the roast.

Anh ấy đã mua một miếng thịt mạn sườn bò để quay.

Ngoại động từđứng hai bên
[~ something]

Được đặt ở vị trí hai bên của một ai đó hoặc một cái gì đó

Two guards flank the entrance to the palace.

Hai người lính gác đứng hai bên lối vào cung điện.

Ngoại động từđánh tạt sườn
[~ something]

Di chuyển vòng qua bên hông của một đội hình đối phương để tấn công từ phía bên hoặc phía sau

The cavalry managed to flank the opposing infantry.

Kỵ binh đã thành công trong việc đánh tạt sườn bộ binh đối phương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error