D
Dicread
HomeDictionaryBbungling

bungling

vụng về / sự làm hỏng
Tính từDanh từ

bungling mang sc thái tiêu cc, mô tmt người hoc mt hành động không chỉ đơn thun là mc li mà là skết hp gia sthiếu knăng, shu đậu và ském ci mt cách đáng trách. Khi dùng bungling, người nói thường ngụ ý rng sai lm xy ra là do sbt cn hoc năng lc yếu kém ca đối tượng, to ra cm giác nc cười hoc gây khó chu cho người xung quanh.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chssai sót, nhưng bungling có nhng đim khác bit quan trng:

clumsy: Thường dùng để chsvng vvmt vt lý (ví dụ: làm rơi đồ vt). Trong khi đó, bungling nhn mnh vào vic thc hin mt nhim vụ, mt kế hoch hoc mt quy trình mt cách kém ci dn đến tht bi.
awkward: Thiên vsgượng go trong giao tiếp hoc tư thế không tnhiên, không mang hàm ý "làm hng" công vic như bungling.
inept: Đây là mt ttrang trng hơn, chsthiếu năng lc nói chung. bungling li gi hình hơn, nhn mnh vào quá trình "làm hng" mt vic gì đó cthể.

Ví dụ: Mt người có thlà clumsy khi đi đứng, nhưng hchbcoi là bungling khi hcgng thc hin mt vtrm nhưng li vô tình làm chuông báo động vang lên.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các bi cnh phê bình, châm biếm hoc mô tnhng tình hung tht bi ngngn. Khi sdng, hãy lưu ý rng nó mang tính đánh giá thp năng lc ca đối tượng.

Đúng: a bungling attempt (mt nlc vng về/mt slàm hng).
Đúng: a bungling official (mt viên chc vng về/kém ci).

Vmt ngpháp, bungling có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim ca mt người hoc svt, hoc đóng vai trò là danh động từ để chhành động gây ra slàm hng.

Ý nghĩa

Tính từvụng về
[~ something]

Đặc trưng bởi sự hậu đậu, kém cỏi hoặc thiếu kỹ năng, đặc biệt là trong việc thực hiện một nhiệm vụ

The bungling thief accidentally tripped the alarm.

Tên trộm vụng về đã vô tình làm chuông báo động vang lên.

Danh từsự làm hỏng

Hành động thực hiện một nhiệm vụ một cách vụng về hoặc không thành công, thường dẫn đến thất bại hoặc một mớ hỗn độn

The project failed due to the sheer bungling of the management team.

Dự án thất bại do sự làm hỏng hoàn toàn của đội ngũ quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error