D
Dicread
HomeDictionaryCcompetent

competent

có năng lực / hợp pháp
Tính từ
So sánh hơn: more competentSo sánh nhất: most competent

competent mang sc thái chsự đủ khnăng, đủ trình độ để hoàn thành mt công vic theo tiêu chun yêu cu. Trong nhiu ngcnh, tnày không nht thiết hàm ý sxut sc hay thiên tài, mà nhn mnh vào vic "đạt chun" hoc "có năng lc" cn thiết. Ví dụ, mt nhân viên competent là người làm tt công vic ca họ, không gây ra sai sót và đáng tin cy, dù hcó thkhông phi là người gii nht trong tchc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln competent vi capable. Mc dù chai đều dch là "có khnăng", nhưng có skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

competent thường gn lin vi các tiêu chun chuyên môn, knăng nghnghip hoc yêu cu pháp lý. Nó trli cho câu hi: "Người này có đủ trình độ để làm vic này không?".
capable mang nghĩa rng hơn, chtim năng hoc khnăng thc hin mt hành động cthể. Nó trli cho câu hi: "Người này có thlàm được vic này không?".

Ví dụ: Mt người có thlà capable (có khnăng) hc mt ngôn ngmi, nhưng hchỉ được coi là competent (có năng lc) khi họ đã đạt đến trình độ sdng ngôn ngữ đó mt cách thành tho trong công vic.

Sdng trong ngcnh pháp lý

Trong lĩnh vc lut pháp, competent không dùng để chknăng mà dùng để chtính "hp pháp" hoc "đủ tư cách". Mt nhân chng được coi là competent khi hcó đủ sc khe tâm thn và năng lc nhn thc để đưa ra li khai trước tòa. Nếu mt người btuyên blà not competent, điu đó có nghĩa là hkhông đápng các yêu cu pháp lý để tự đưa ra quyết định hoc chu trách nhim trước pháp lut.

Đúng: a competent witness (mt nhân chng hp pháp/đủ tư cách).
Sai: Sdng capable trong ngcnh tư cách pháp lý ca nhân chng.

Lưu ý vngpháp

Khi mun nói ai đó có năng lc trong mt lĩnh vc cthể, cu trúc thường dùng là competent in hoc competent at. Tuy nhiên, khi đi kèm vi mt động từ, chúng ta sdng cu trúc competent to do something.

Ví dụ: competent in English (có năng lc tiếng Anh) hoc competent to manage the project (có năng lc qun lý dự án).

Ý nghĩa

Tính từcó năng lực

Có khả năng, kiến thức hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện một việc gì đó một cách thành công

She is a highly competent surgeon.

Cô ấy là một bác sĩ phẫu thuật có năng lực cao.

Tính từhợp pháp

Đáp ứng các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn pháp lý để được công nhận là có giá trị

The court ruled that the contract was not competent.

Tòa án phán quyết rằng bản hợp đồng này không hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error