D
Dicread
HomeDictionaryMmiscalculate

miscalculate

tính toán sai / đánh giá sai
Ngoại động từ
Quá khứ: miscalculatedPhân từ 2: miscalculatedV-ing: miscalculating

miscalculate mang ý nghĩa cơ bn là thc hin mt phép tính hoc đưa ra mt nhn định sai lm. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày schuyn đổi gia nghĩa đen (toán hc) và nghĩa bóng (chiến lược/tâm lý). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic sai sót trong con svà sai sót trong tư duy phán đoán.

Skhác bit gia tính toán sai và đánh giá sai

Khi dùng vi nghĩa đen, miscalculate mô tli kthut trong tính toán shc, đo lường hoc định lượng. Ví dụ, khi bn tính nhm hóa đơn hoc đo sai chiu dài mt căn phòng, bn đang miscalculate. Trong trường hp này, nó tương đương vi vic mc li shc.

Khi dùng vi nghĩa bóng, miscalculate mô tvic đánh giá sai mt tình hung, mt con người hoc khnăng thành công ca mt kế hoch. Đây là li vmt nhn thc hoc chiến lược. Ví dụ, nếu mt chính trgia tin rng công chúng sẽ ủng hmt chính sách nhưng thc tế li bphn đối kch lit, họ đã miscalculate phnng ca đám đông. Skhác bit ở đây là miscalculate nhn mnh vào vic "phán đoán sai" dn đến kết qukhông mong mun, khác vi mistake (sai lm nói chung) hay error (li hthng).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit miscalculate vi underestimate và overestimate. Trong khi miscalculate là mt thut ngbao quát cho bt kstính toán sai nào (có thcao hơn hoc thp hơn thc tế), thì underestimate chdùng khi bn đánh giá thp hơn giá trtht, và overestimate dùng khi bn đánh giá cao hơn thc tế.

I miscalculated his strength (Câu này đúng nhưng chung chung, chbiết là tính sai).
I underestimated his strength (Câu này cthhơn, nghĩa là tôi đã đánh giá thp sc mnh ca anhy).

Lưu ý vngpháp

miscalculate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng btính toán sai hoc đánh giá sai. Tnày không được dùng như mt ni động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từtính toán sai
[~ something]

Tính toán hoặc xác định một số lượng, khoảng cách hoặc giá trị một cách không chính xác

The accountant miscalculated the total tax owed for the fiscal year.

Kế toán đã tính toán sai tổng số thuế phải nộp cho năm tài chính.

Ngoại động từđánh giá sai
[~ something]

Đánh giá một tình huống hoặc kết quả có thể xảy ra của một hành động một cách không chính xác

The general miscalculated the enemy's strength and launched a premature attack.

Vị tướng đã đánh giá sai sức mạnh của kẻ thù và phát động một cuộc tấn công sớm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error