D
Dicread
HomeDictionarySskillful

skillful

khéo léo
Tính từ
So sánh hơn: more skillfulSo sánh nhất: most skillful

skillful mô tkhnăng thc hin mt công vic hoc hot động nào đó mt cách thành tho, chính xác và hiu qunhvào vic rèn luyn hoc năng khiếu tnhiên. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào kết quhoàn ho và sự điêu luyn trong thao tác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà skillful có thể được dch là "khéo léo", "thành tho" hoc "tinh vi".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit skillful vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

adept: Thường dùng để chmt người cc kgii hoc chuyên gia trong mt lĩnh vc cthể, thường nhn mnh vào stinh thông sau mt thi gian dài thc hành. Ví dụ: an adept negotiator (mt nhà đàm phán tinh thông).
expert: Mang tính cht định danh cao hơn, chmt người có kiến thc chuyên sâu và knăng bc thy, thường gn lin vi bng cp hoc scông nhn chính thc.
dexterous: Tp trung cthvào skhéo léo ca đôi bàn tay hoc slinh hot vmt vt lý, trong khi skillful bao hàm cknăng trí tuvà chiến thut.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia skillful (tính từ) và skill (danh từ). Khi mun khen ngi ai đó, hãy sdng tính tskillful thay vì dùng danh tmt cách gượng ép.

He is very skill in painting.
He is very skillful in painting. (Anhy rt khéo léo trong vic vtranh.)

Ngoài ra, cn lưu ý rng skillful thường đi kèm vi các gii tnhư at hoc in để chlĩnh vc mà đối tượng đó thành tho. Ví dụ: skillful at handling difficult customers (khéo léo trong vic xlý nhng khách hàng khó tính).

Ý nghĩa

Tính từkhéo léo

Có hoặc vận dụng kỹ năng; thành thạo trong việc sử dụng công cụ, kỹ thuật hoặc kiến thức

The skillful surgeon performed the complex operation with precision.

Vị bác sĩ phẫu thuật khéo léo đã thực hiện ca mổ phức tạp một cách chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error