D
Dicread
HomeDictionaryMmaladroit

maladroit

vụng về
Tính từ

maladroit là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tsthiếu khéo léo, vng về. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chgii hnsvng vvmt vt lý (như làm rơi đồ vt) mà thường được dùng để chsthiếu tinh tế trong giao tiếp xã hi hoc cách xlý tình hung kém linh hot, gây ra skhó xử. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi clumsy, maladroit mang tính hc thut và trang trng hơn. Trong khi clumsy thường gi lên hìnhnh mt người hay va chm hoc làm hng đồ đạc, thì maladroit nhn mnh vào sthiếu chiến thut, thiếu snhy bén trongng xử. Ví dụ, mt li xin li không đúng lúc hoc mt câu nói vô tâm trong mt cuc hp quan trng sẽ được coi là maladroit hơn là clumsy. clumsy: Vng vvmt cơ hc, vt lý (ví dụ: vp ngã, làm đổ ly nước). maladroit: Vng vtrong cách hành xử, thiếu skhéo léo vmt xã hi (ví dụ: đưa ra mt quyết định sai lm do thiếu tinh tế). Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln tnày vi các tchském ci vnăng lc chuyên môn. maladroit không có nghĩa là không có khnăng làm vic, mà là thiếu suyn chuyn và tinh tế trong quá trình thc hin. Đúng: a maladroit attempt to soothe the angry customer (mt nlc vng vnhm xoa du khách hàng đang gin dữ). Sai: Sdng maladroit để nói vmt người không biết đọc hoc viết (trong trường hp này nên dùng illiterate). Tnày là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từvụng về

Thiếu kỹ năng, sự khéo léo hoặc sự tinh tế trong việc xử lý các tình huống hoặc các tác vụ vật lý

"His maladroit attempt to apologize only made the argument worse."

Anh ấy đã có một nỗ lực xin lỗi vụng về, điều này chỉ khiến cuộc tranh cãi trở nên tồi tệ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error