D
Dicread
HomeDictionaryFfumble

fumble

lóng ngóng / mò mẫm / nói lắp bắp
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: fumblesQuá khứ: fumbledPhân từ 2: fumbledV-ing: fumbling

fumble mô tsthiếu kim soát, vng vtrong hành động vt lý hoc li nói, thường xut phát ttrng thái lo lng, bi ri hoc thiếu ánh sáng. Đim đặc trưng ca tnày là slp đi lp li ca nhng nlc không thành công trong mt khong thi gian ngn, to ra cm giác lúng túng.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Vit, fumble có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh: khi dùng tay tìm đồ vt thì dch là "mò mm", khi cm nm vt gì đó không chc chn thì dch là "lóng ngóng", và khi nói năng không trôi chy thì dch là "nói lp bp".

Cn phân bit fumble vi stutter hoc stammer. Trong khi stutter và stammer tp trung vào khiếm khuyết vphát âm hoc tt nói lp mang tính sinh lý/tâm lý lâu dài, thì fumble (khi dùng cho li nói) nhn mnh vào vic chn tsai hoc ngp ngng do quá căng thng trong mt tình hung cthể. Ví dụ, mt người bình thường có thfumble li nói khi ttình, nhưng mt người stutter sgp khó khăn trong vic phát âm các âm tiết dù trong bt khoàn cnh nào.

Dùng fumble để chschm chp trong tư duy.
Dùng fumble để chsvng vca bàn tay hoc svp váp ca li nói.

Ngcnh thc tế

Trong ththao (đặc bit là bóng bu dc Mỹ), fumble là mt thut ngchuyên môn chvic cu thvô tình làm rơi bóng. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường đi kèm vi các danh tnhư keys (chìa khóa), coins (đồng xu) hoc words (li nói).

Mò mm tìm đồ: fumble in a pocket (mò mm trong túi).
Lóng ngóng cm nm: fumble with a lock (lóng ngóng vikhóa).
Nói lp bp: fumble for an answer (lp bp tìm câu trli).

Lưu ý vngpháp

fumble thường được sdng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) hoc đi kèm vi gii twith khi nói vvic thao tác vng vvi mt vt cthể, và gii tfor khi nói vvic tìm kiếm thgì đó mt cách mò mm.

Ý nghĩa

Ngoại động từlóng ngóng
[~ something]

Cầm nắm vật gì đó một cách vụng về hoặc làm rơi nó

He fumbled the keys while trying to open the door.

Anh ấy lóng ngóng với chùm chìa khóa khi cố gắng mở cửa.

Nội động từmò mẫm

Di chuyển bàn tay một cách vụng về trong khi tìm kiếm thứ gì đó

She fumbled in her purse for a coin.

Cô ấy mò mẫm trong túi xách để tìm một đồng xu.

Ngoại động từnói lắp bắp
[~ something]

Nói một cách ngập ngừng hoặc vấp váp trong khi phát biểu

The nervous student fumbled through his presentation.

Cậu học sinh lo lắng đã nói lắp bắp trong suốt bài thuyết trình của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error