D
Dicread
HomeDictionaryMmess

mess

sự bừa bãi / mớ hỗn độn / nhà ăn quân đội / làm bẩn / làm hỏng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: messesQuá khứ: messedPhân từ 2: messedV-ing: messing

mess mang ý nghĩa ct lõi là sthiếu trt tự, nhưng sc thái thay đổi tùy theo ngcnh. Khi nói vkhông gian vt lý, nó mô tsba bãi, nhếch nhác ca đồ vt hoc sbn thu ca môi trường. Tuy nhiên, khi dùng trong ngcnh tru tượng, mess ám chmt mhn độn vmt tình cm, công vic hoc mt tình hung khó khăn mà người trong cuc không biết phi gii quyết từ đâu.

Countable when referring to a specific instance of disorder or a military dining hall. Uncountable when referring to the general state of dirtiness or chaos.

Ý nghĩa

Danh từsự bừa bãi

Trạng thái không gọn gàng hoặc điều kiện bẩn thỉu

The kitchen was a total mess after the party.

Căn bếp là một đống bừa bãi hoàn toàn sau bữa tiệc.

Danh từmớ hỗn độn

Một tình huống gây nhầm lẫn, khó khăn hoặc bị xử lý tồi tệ

Their relationship has become a complete mess.

Mối quan hệ của họ đã trở thành một mớ hỗn độn hoàn toàn.

Danh từnhà ăn quân đội

Nơi mọi người ăn uống trong một trại quân sự

The soldiers gathered in the officers' mess.

Các binh sĩ tập trung tại nhà ăn của các sĩ quan.

Ngoại động từlàm bẩn
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên bẩn hoặc không gọn gàng

Don't mess up your new clothes.

Đừng làm bẩn quần áo mới của bạn.

Nội động từlàm hỏng
[doing ~]

Cư xử tệ hoặc hành động một cách ngớ ngẩn

He really messed up during the interview.

Anh ấy thực sự đã làm hỏng mọi chuyện trong buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error