D
Dicread
HomeDictionaryMmismanage

mismanage

quản lý kém
Ngoại động từ
Quá khứ: mismanagedPhân từ 2: mismanagedV-ing: mismanaging

mismanage mang hàm ý tiêu cc, mô tvic điu hành mt tchc, ngun lc hoc tình hung mt cách sai lm, thiếu năng lc hoc không trung thc. Đim mu cht ca tnày không chlà snhm ln vô ý, mà thường gn lin vi scu thả, kém ci trong qun lý dn đến nhng hu qunghiêm trng như tn tht tài chính hoc ssp đổ ca mt hthng.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit mismanage vi mistake hoc fail. Trong khi mistake chmt sai sót đơn lẻ, mismanage mô tmt quá trình qun lý sai lch kéo dài. So vi fail (tht bi), mismanage nhn mnh vào nguyên nhân gây ra tht bi đó là do cách điu hành kém.

mismanage: Tp trung vào quá trình qun lý sai (ví dụ: mismanage the budget - qun lý ngân sách kém).
fail: Tp trung vào kết qucui cùng là không thành công (ví dụ: fail the project - làm tht bi dự án).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, mismanage thường được dch là "qun lý kém" hociu hành sai". Tuy nhiên, tùy vào mc độ nghiêm trng, nó có thể ám chstham ô hoc trc li cá nhân nếu đi kèm vi các ngcnh vtài chính công hoc doanh nghip.

Đúng: The company collapsed due to being mismanaged. (Công ty đã sp đổ sau nhiu năm bqun lý kém.)
Sai: Không dùng mismanage cho nhng li nhtrong giao tiếp hàng ngày, thay vào đó hãy dùng handle poorly hoc make a mistake.

Đặc đim ngpháp

mismanage là mt ngoi động từ, theo sau thường là các danh tchngun lc như funds (tin quỹ), resources (ngun lc), personnel (nhân sự) hoc affairs (công vic/vn đề).

Ý nghĩa

Ngoại động từquản lý kém
[~ something]

Quản lý hoặc điều hành một doanh nghiệp, tổ chức hoặc một tập hợp các nguồn lực một cách tồi tệ, thiếu hiệu quả hoặc không trung thực

The company collapsed after years of being mismanaged by the board of directors.

Công ty đã sụp đổ sau nhiều năm bị hội đồng quản trị quản lý kém.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error