D
Dicread
HomeDictionarySstreaming

streaming

truyền phát trực tuyến / chảy tràn / dòng chảy
Danh từTính từ
Quá khứ: streamedPhân từ 2: streamedV-ing: streaming

streaming mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động liên tc, không ngt quãng. Trong đời sng hin đại, tnày được sdng phbiến nht trong lĩnh vc công nghệ để chvic truyn phát trc tuyến. Đim khác bit quan trng gia streaming và downloading (ti xung) là người dùng có thbt đầu xem hoc nghe ni dung ngay lp tc khi dliu đang được truyn đến, thay vì phi chờ đợi toàn btp tin được lưu trhoàn toàn trên thiết bị.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài lĩnh vc công nghệ, streaming còn được dùng để mô tcác hin tượng vt lý hoc cm xúc mang tính cht chy tràn hoc tuôn trào. Khi nói vcht lng, nó gi lên hìnhnh mt dòng chy mượt mà, ổn định. Khi nói vcm xúc, nó din tsmãnh lit và không thkim chế, tương tnhư cách mt dòng sui chy xiết.

Truyn phát trc tuyến: live streaming (truyn phát trc tiếp), music streaming service (dch vtruyn phát âm nhc trc tuyến).
Dòng chy vt lý: streaming water (dòng nước chy).
Cm xúc tuôn trào: streaming tears (nước mt chy tràn).

Lưu ý vcách dch sang tiếng Vit

Người hc cn cn trng vì streaming có nhiu nghĩa tùy vào ngcnh. Trong tiếng Vit, không có mt từ đơn duy nht nào bao hàm toàn bcác nghĩa này. Nếu dch là "truyn phát trc tuyến" trong ngcnh nói vnước mt hoc dòng sui sgây sai lch hoàn toàn vnghĩa. Ngược li, dùng từ "chy tràn" hay "dòng chy" cho các dch vnhư Netflix hay Spotify skhiến câu văn trnên kquc và không chuyên nghip.

Sai: The tears were streaming down her face $\rightarrow$ Nước mt đang truyn phát trc tuyến trên mt cô ấy.
✅ Đúng: The tears were streaming down her face $\rightarrow$ Nước mt chy tràn trên má cô ấy.

Đặc đim ngpháp

streaming thường đóng vai trò là mt danh từ (gerund) hoc mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Khi đóng vai trò là danh ttrong lĩnh vc công nghệ, nó thường không đếm được.

Ý nghĩa

Danh từtruyền phát trực tuyến

Việc truyền liên tục các tệp âm thanh hoặc video từ máy chủ đến máy khách qua mạng, cho phép nội dung được phát mà không cần tải xuống toàn bộ tệp trước

The rise of streaming has fundamentally changed how people consume music and movies.

Sự trỗi dậy của truyền phát trực tuyến đã thay đổi căn bản cách mọi người thưởng thức âm nhạc và phim ảnh.

Tính từchảy tràn

Đặc trưng bởi một dòng chảy liên tục của chất lỏng, chất khí hoặc dữ liệu

Tears were streaming down her cheeks as she read the letter.

Nước mắt chảy tràn trên má cô ấy khi cô đọc bức thư.

Danh từdòng chảy

Quá trình một chất lỏng chảy theo một dòng ổn định và liên tục

The gentle streaming of the brook created a soothing sound in the garden.

Dòng chảy êm đềm của con suối tạo ra âm thanh xoa dịu trong khu vườn.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error