D
Dicread
HomeDictionaryAadieu

adieu

lời chào tạm biệt
Danh từ
Số nhiều: adieus

adieu mang sc thái trang trng và nng nhơn nhiu so vi nhng li chào tm bit thông thường. Trong khi goodbye có thể được dùng cho bt kcuc chia tay nào, dù là ngn hn hay dài hn, thì adieu thường ám chmt schia ly vĩnh vin hoc mt khong thi gian xa cách rt dài mà không biết khi nào mi gp li. Tnày gi lên cm giác u bun, hoài nim và mang tính nghi lcao.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ adieu vi các tchào tm bit khác để tránh gây hiu lm vmc độ nghiêm trng ca cuc chia tay:

bye hoc goodbye: Dùng trong giao tiếp hàng ngày, phbiến và trung tính.
farewell: Cũng mang tính trang trng và thường dùng cho schia ly dài hn, nhưng adieu còn mang đậm cht văn chương và cổ đin hơn.

Ví dụ, nếu bn chchào đồng nghip trước khi ra về, vic dùng adieu skhiến đối phương cm thy klhoc cho rng bn sp nghvic vĩnh vin. Thay vào đó, hãy dùng goodbye hoc see you later.

Lưu ý vngun gc và ngcnh

Vì adieu có ngun gc ttiếng Pháp, trong tiếng Anh hin đại, nó thường xut hin trong thơ ca, tiu thuyết hoc các bài din văn trang trng. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào skết thúc ca mt giai đon hoc mt mi quan hệ.

Đúng: He bid her a fond adieu before boarding the ship for a journey across the ocean. (Anhy đã gi ti cô mt li chào tm bit trìu mến trước khi lên tàu cho mt hành trình băng qua đại dương.)
Sai: Adieu! I'll see you tomorrow at school. (Chào tm bit! Hn gp bn ngày maitrường.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, dùng adieu là quá mc và không phù hp vi ngcnh gp li vào ngày mai.

Ý nghĩa

Danh từlời chào tạm biệt

Một lời chào từ biệt, thường được dùng khi sự chia ly được dự đoán là sẽ kéo dài hoặc vĩnh viễn

He bid her a fond adieu before boarding the ship.

Anh ấy đã gửi tới cô một lời chào tạm biệt trìu mến trước khi lên tàu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error