D
Dicread
HomeDictionaryAattempt

attempt

nỗ lực / thử / lần thử
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tattempt mang sc thái nhn mnh vào snlc và độ khó cao hơn so vi ttry. Trong khi trying có thdùng cho nhng vic bình thường, không tn nhiu công sc (ví dụ: thmt hương vkem mi), thì attempt thường ngụ ý mt ththách, mt mc tiêu đòi hi scgng hết mình hoc có ri ro tht bi. Trong các bi cnh trang trng, tnày thường gi lên mt nlc có tính toán và bài bn. Đặc bit trong lĩnh vc pháp lý hoc hình sự, nó dùng để chhành vi bt đầu thc hin mt ti ác nhưng chưa hoàn thành (ví dụ: mưu toan cướp tài sn). Khi đóng vai trò là danh từ, attempt thường nhn mnh vào kết quả—cthlà vic nlc đó thành công hay tht bi. Vic sdng attempt thay vì try schuyn stp trung thành động sang chính skin đó.

Used to count individual instances of trying; for example, making 'three attempts' to start a car or a 'first attempt' at a difficult exam.

Ý nghĩa

Ngoại động từnỗ lực

Cố gắng đạt được hoặc hoàn thành một điều gì đó, đặc biệt là những việc khó khăn

"The climber will attempt the north face of the mountain tomorrow."

Ngày mai, nhà leo núi sẽ nỗ lực chinh phục mặt phía bắc của ngọn núi.

Nội động từthử

Cố gắng làm một việc gì đó; mạo hiểm thử nghiệm

"He decided to attempt, though he knew the odds were against him."

Anh ấy quyết định thử, mặc dù biết rằng cơ hội thành công là rất thấp.

Danh từlần thử

Một hành động cố gắng làm điều gì đó

"This is my second attempt at baking a sourdough loaf."

Đây là lần thử thứ hai của tôi trong việc nướng một ổ bánh mì men tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error