D
Dicread
HomeDictionaryIinvitation

invitation

lời mời / sự mời gọi
Danh từ
Số nhiều: invitations

invitation thường được hiu theo hai hướng chính: mt là li mi cthcho mt skin, hai là mt tình hung to điu kin thun li cho điu gì đó xy ra. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia tính cht trang trng và không trang trng khi sdng tnày.

Ý nghĩa

Danh từlời mời

Một yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói mời ai đó đi đâu hoặc làm điều gì đó

I received an invitation to the wedding.

Tôi đã nhận được một lời mời dự đám cưới.

Danh từsự mời gọi

Một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện khuyến khích một hành động cụ thể hoặc khiến một kết quả nhất định dễ xảy ra

The open window was an invitation to the burglars.

Chiếc cửa sổ mở toang là một sự mời gọi đối với những kẻ trộm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error