D
Dicread
HomeDictionaryCcollector

collector

nhà sưu tầm / người thu nợ
[C] Đếm được
Số nhiều: collectors

Tcollector trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch thut. Phân bit sc thái ý nghĩa Khi nói vsthích hoc đam mê, collector được hiu là mt nhà sưu tm. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh mt người có kiến thc sâu rng, skiên nhn và lòng nhit huyết đối vi mt loi hin vt cthể. Ví dụ: an art collector (mt nhà sưu tm nghthut). Ngược li, trong bi cnh tài chính hoc pháp lý, collector (thường đi kèm vi debt thành debt collector) li là người thu nợ. Trong trường hp này, tnày mang sc thái trung lp hoc đôi khi là tiêu cc, tùy thuc vào cách thc thu nợ. Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp. Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Mt sai lm phbiến là sdng collector để chbt kai thu thp thgì đó mt cách ngu nhiên. Hãy nhrng collector thường ám chmt hot động có hthng, có mc đích và thường mang tính cht lưu trlâu dài. Nếu chlà hành động nht nhnh đồ vt không theo quy lut, hãy cân nhc sdng các tnhư gatherer. Đúng: He is a stamp collector. (Anhy là mt nhà sưu tm tem - có hthng, đam mê). Sai: He is a collector of fallen leaves in the park. (Câu này nghe không tnhiên vì vic nht lá rng thường không được coi là mt bmôn sưu tm chuyên nghip; nên dùng gatherer). Đặc đim ngpháp collector là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu và sdng mo tphù hp (a, an, the) tùy theo ngcnh ca câu.

Always refers to an individual or an agency performing the act of collecting.

Ý nghĩa

Danh từnhà sưu tầm

Người thu thập các món đồ cụ thể như một sở thích hoặc nghề nghiệp

"He is an avid collector of vintage postage stamps."

Anh ấy là một nhà sưu tầm tem cổ nhiệt huyết.

Danh từngười thu nợ

Một cá nhân hoặc cơ quan được thuê để thu các khoản thanh toán, đặc biệt là nợ

"The debt collector called three times this morning."

Người thu nợ đã gọi điện ba lần sáng nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error