D
Dicread
HomeDictionaryAaugmentative

augmentative

tăng cường
Tính từ

augmentative mang ý nghĩa ct lõi là làm tăng thêm, mrng hoc gia tăng cường độ ca mt đối tượng nào đó. Trong tiếng Anh, tnày thường được sdng trong các ngcnh chuyên môn như ngôn nghc hoc kthut, thay vì dùng trong giao tiếp hng ngày. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "tăng cường", "gia tăng" hoc "mrng".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim quan trng cn lưu ý là augmentative nhn mnh vào vic bsung thêm vào cái đã có sn để làm cho nó ln hơn hoc mnh hơn, thay vì to ra mt cái mi hoàn toàn. Điu này khác vi additive (mang tính cng thêm) vn chỉ đơn thun là thêm vào mà không nht thiết phi làm tăng quy mô hay cường độ ca đối tượng chính.

Trong ngôn nghc, augmentative dùng để chcác hình thái tngữ được to ra để nhn mnh kích thước ln hoc mc độ cc đoan ca mt svt, đối lp vi diminutive (mang tính gim nhẹ/nhbé). Ví dụ, nếu mt từ được biến đổi để chmt vt "khng lồ" thay vì chỉ "ln", đó chính là cách dùng augmentative.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln augmentative vi các tchsphát trin tnhiên như growth hoc expansion. Tuy nhiên, augmentative thường hàm ý mt tác động có chủ đích hoc mt đặc đim cu trúc để đạt được stăng cường.

Sdng augmentative để mô tstăng trưởng tnhiên ca cây ci.
Sdng augmentative khi nói vcác chiến lược tăng cường thphn hoc các công chtrtăng cường khnăng giao tiếp (augmentative and alternative communication).

Vmt ngpháp, augmentative chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, hãy đảm bo nó bnghĩa cho mt danh tchphương pháp, công choc đặc đim ngôn ngữ để đảm bo tính tnhiên trong văn phong chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từtăng cường

Phục vụ cho việc làm tăng kích thước, số lượng hoặc cường độ của một thứ gì đó

The company used augmentative strategies to grow its market share.

Công ty đã sử dụng các chiến lược tăng cường để phát triển thị phần của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error