D
Dicread
HomeDictionaryLlavender

lavender

cây oải hương / màu tím oải hương / tinh dầu oải hương
Danh từ
Số nhiều: lavenders

lavender không chỉ đơn thun là tên mt loài cây mà còn được sdng phbiến để mô tmt sc thái màu sc cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "cây oi hương", "màu tím oi hương" hoc "tinh du oi hương". Người hc cn lưu ý rng khi lavender đóng vai trò là tính tchmàu sc, nó gi lên cm giác nhnhàng, thanh thoát và thư giãn, khác vi màu purple (tím) nói chung vn có sc độ đậm và mnh hơn.

Ý nghĩa

Danh từcây oải hương

Một loại cây bụi nhỏ, xanh quanh năm, có mùi thơm thuộc họ bạc hà với những bông hoa màu tím, có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải

The garden was filled with the scent of fresh lavender.

Khu vườn tràn ngập hương thơm của hoa oải hương tươi.

Danh từmàu tím oải hương

Một màu tím nhạt giống như màu hoa của cây oải hương

She chose a soft lavender shade for the bedroom walls.

Cô ấy đã chọn một tông màu tím oải hương nhẹ nhàng cho những bức tường trong phòng ngủ.

Danh từtinh dầu oải hương

Tinh dầu chiết xuất từ hoa của cây oải hương, được sử dụng trong nước hoa và y học

A few drops of lavender were added to the massage oil to promote relaxation.

Một vài giọt tinh dầu oải hương đã được thêm vào dầu massage để tăng cường sự thư giãn.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error