D
Dicread
HomeDictionaryPperfumery

perfumery

nghệ thuật chế tác nước hoa / cửa hàng nước hoa / ngành công nghiệp nước hoa
Danh từ
Số nhiều: perfumeries

perfumery là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt knăng, mt địa đim hoc mt lĩnh vc kinh doanh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách cng nhc. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nước hoa" để chsn phm, nhưng perfumery li bao hàm cquá trình sáng to và hthng thương mi xung quanh sn phm đó.

Sphân bit vngnghĩa

Khi nói vkhía cnh nghthut, perfumery tương đương vi "nghthut chế tác nước hoa". Nó không chỉ đơn thun là vic pha trn các mùi hương mà còn là mt skết hp gia khoa hc hóa hc và cm thnghthut. Ví dụ, khi nói vmt chuyên gia, ta dùng perfumery để chchuyên môn ca họ.

Khi nói về địa đim, perfumery là "ca hàng nước hoa". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, người ta thường dùng perfumery để chnhng ca hàng chuyên bit, mang tính truyn thng hoc cao cp hơn là các quy mphm thông thường trong siêu thị.

Khi nói vquy mô ln, perfumery ám chỉ "ngành công nghip nước hoa", bao gm toàn bchui cungng tchiết xut nguyên liu thô đến phân phi toàn cu.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia perfumery và perfume. Trong khi perfume là danh tchchính cht lng thơm (mùi hương), thì perfumery là danh tchhthng, kthut hoc nơi chn liên quan đến mùi hương đó.

Sai: I bought a perfumery yesterday. (Tôi đã mua mt nghthut chế tác nước hoa hôm qua - Câu này vô nghĩa vì bn không thmua mt "nghthut" hay mt "ngành công nghip").
✅ Đúng: I bought a bottle of perfume at the perfumery yesterday. (Tôi đã mua mt chai nước hoa ti ca hàng nước hoa hôm qua).

Đặc đim ngpháp

perfumery là mt danh tkhông đếm được khi nói vnghthut hoc ngành công nghip, nhưng trthành danh từ đếm được khi dùng để chcác ca hàng vt lý.

Ý nghĩa

Danh từnghệ thuật chế tác nước hoa

Nghệ thuật hoặc thực hành tạo ra các loại nước hoa và hương liệu

She studied the complex chemistry of perfumery in Grasse.

Cô ấy đã nghiên cứu hóa học phức tạp của việc chế tác nước hoa tại Grasse.

Danh từcửa hàng nước hoa

Một cửa hàng hoặc cơ sở nơi bán nước hoa và mỹ phẩm

He bought a bottle of cologne at the local perfumery.

Anh ấy đã mua một chai nước hoa nam tại cửa hàng nước hoa địa phương.

Danh từngành công nghiệp nước hoa

Hoạt động kinh doanh hoặc công nghiệp liên quan đến việc sản xuất và bán nước hoa

The global perfumery market has seen a rise in organic scents.

Thị trường nước hoa toàn cầu đã chứng kiến sự gia tăng của các mùi hương hữu cơ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error