D
Dicread
HomeDictionaryAambiance

ambiance

không khí
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từkhông khí

Đặc điểm và bầu không khí của một địa điểm, thường đề cập đến tâm trạng được tạo ra bởi ánh sáng, trang trí hoặc âm thanh

"The restaurant had a romantic ambiance with dim lighting and soft music."

Nhà hàng có một không khí lãng mạn với ánh đèn mờ và nhạc nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error