D
Dicread
HomeDictionarySsniff

sniff

ngửi / khịt mũi / đánh hơi / tiếng hít mũi / mùi ngửi
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: sniffsQuá khứ: sniffedPhân từ 2: sniffedV-ing: sniffing

sniff mô thành động hít vào nhanh và ngn qua mũi, to ra âm thanh đặc trưng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau, thành động vt lý đơn thun đến vic biu đạt cm xúc hoc điu tra.

Ý nghĩa

Ngoại động từngửi
[~ something]

Hít không khí qua mũi bằng những hơi ngắn và có tiếng để ngửi một thứ gì đó

He paused to sniff the fresh roses in the garden.

Anh ấy dừng lại để ngửi những bông hồng tươi trong vườn.

Nội động từkhịt mũi
[~]

Hít không khí qua mũi một cách ngắn và có tiếng, thường để thể hiện sự khinh thường hoặc do kết quả của việc khóc

She sniffed loudly before answering the question.

Cô ấy khịt mũi thật to trước khi trả lời câu hỏi.

Ngoại động từđánh hơi
[~ someone/something]

Điều tra hoặc tìm kiếm thứ gì đó bằng khứu giác, thường giống như cách của một con chó

The bloodhound began to sniff the trail for clues.

Con chó săn bắt đầu đánh hơi dấu vết để tìm manh mối.

Danh từtiếng hít mũi

Một lần hít không khí ngắn và có tiếng qua mũi

I took a quick sniff of the perfume to identify the scent.

Tôi hít một hơi nhanh mùi nước hoa để nhận diện hương thơm.

Danh từmùi ngửi

Hành động ngửi một thứ gì đó một cách ngắn gọn

One sniff of the milk told her it had gone sour.

Chỉ cần ngửi một lần là cô ấy biết sữa đã bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error