D
Dicread
HomeDictionaryAappalling

appalling

kinh khủng / tệ hại
Tính từ
So sánh hơn: more appallingSo sánh nhất: most appalling

appalling mang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tả điu gì đó không chỉ đơn thun là "tệ" mà là gây sc, kinh hoàng hoc không thchp nhn được. Tnày thường gi lên cm giác ghê tm, phn nhoc stht vng sâu sc trước mt tình trng ti tệ đến mc khó tin. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi terrible hoc awful, appalling có mc độ nghiêm trng cao hơn. Trong khi terrible có thdùng cho nhng tình hung thông thường (như mt ngày ti tệ), thì appalling thường được dùng cho nhng vn đề mang tính hthng, đạo đức hoc tiêu chun sng (như điu kin vsinh kinh khng hoc hành vi tàn ác). terrible: Tệ, khng khiếp (phbiến, dùng cho nhiu tình hung). appalling: Kinh khng đến mc gây sc hoc gây phn nộ. Lưu ý khi sdng Người hc cn tránh nhm ln appalling vi nhng tchsshãi đơn thun. appalling nhn mnh vào cht lượng kém hoc ssai trái gây sc hơn là ni shãi trước mt mi nguy him. Đúng: appalling poverty (cnh nghèo đói kinh khng - gây sc và đau lòng). Sai: Dùng appalling để mô tmt con quái vt đáng sợ (trong trường hp này nên dùng terrifying). Vmt ngpháp, đây là mt tính tthường đứng trước danh thoc theo sau các động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkinh khủng

Gây sốc, thất vọng hoặc kinh hoàng vì cực kỳ tệ hoặc khó chịu

"The living conditions in the refugee camp were absolutely appalling."

Điều kiện sống trong trại tị nạn hoàn toàn kinh khủng.

Tính từtệ hại

Chất lượng hoặc hiệu suất cực kỳ kém

"The team gave an appalling performance in the final match."

Đội bóng đã có một màn trình diễn tệ hại trong trận chung kết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error