D
Dicread
HomeDictionaryGgladden

gladden

làm vui lòng
Ngoại động từ
Quá khứ: gladdenedPhân từ 2: gladdenedV-ing: gladdening

gladden là mt động tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để din tvic làm cho ai đó cm thy hnh phúc, vui vhoc an lòng. Khác vi make happy vn mang tính thông dng và đời thường, gladden thường xut hin trong các văn bn viết, thơ ca hoc nhng tình hung biu đạt cm xúc sâu sc, tinh tế. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Tnày thường được dùng khi mt tin tc, mt skin hoc mt hành động cthmang li nim vui bt nghoc san tâm cho đối tượng. Nó không chỉ đơn thun là nim vui hi ht mà thường gn lin vi cm giác nhnhõm hoc shài lòng vmt tinh thn. Ví dụ: The news gladdened her heart (Tin tc đó đã làm trái tim cô ấy ngp tràn nim vui). Khi so sánh vi cheer up, gladden tp trung vào kết quca vic to ra nim vui, trong khi cheer up nhn mnh vào quá trình làm cho ai đó bt bun hoc trnên lc quan hơn. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, gladden có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh như "làm vui lòng", "làm hân hoan" hoc "khiến cho hnh phúc". Người hc cn tránh nhm ln vic sdng tnày trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá trnh trng và thiếu tnhiên. Không nên dùng: I'm gladdened that you came to the party (Nghe quá trang trng). Nên dùng: I'm glad you came to the party hoc It makes me happy that you came. Vmt ngpháp, gladden là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng được làm cho vui lòng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm vui lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy hạnh phúc hoặc hài lòng

"The news of her recovery will gladden the whole family."

Tin tức về sự hồi phục của cô ấy sẽ làm cả gia đình vui lòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error