D
Dicread
HomeDictionaryDdreadful

dreadful

kinh khủng / thảm khốc / tệ hại

/ˈdɹɛd.fʊl/

Tính từ
So sánh hơn: more dreadfulSo sánh nhất: most dreadful

dreadful mang sc thái biu đạt scc đoan, dùng để nhn mnh mt tri nghim hoc tình trng ti tệ đến mc gây ra cm giác khó chu, shãi hoc ghê tm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "kinh khng", "thm khc" hoc "thi".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim đặc trưng ca dreadful là nó không chmô tcht lượng kém mà còn gi lên mt phnng cm xúc mnh mẽ. Khi nói vmt svic mang tính bi kch hoc gây tn tht ln, dreadful mang nghĩa "thm khc", nhn mnh vào sự đau khvà nghiêm trng. Ngược li, khi dùng để phàn nàn vcht lượng dch vụ, thi tiết hoc knăng, nó mang nghĩa "thi" hoc "kinh khng" theo hướng chê bai.

Ví dvsthm khc: a dreadful accident (mt tai nn thm khc).
Ví dvcht lượng thi: the food was dreadful (đồ ăn thi kinh khng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit dreadful vi terrible và awful. Mc dù cba đều có nghĩa là "tệ", nhưng dreadful thường mang sc thái trang trng hơn mt chút và đôi khi hàm ý mt ni shãi timn (xut phát tgc tdread - shãi). Trong khi terrible thường nhn mnh vào cường độ ca sti tệ, và awful thường được dùng trong văn nói hàng ngày để din tskhó chu.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là dreadful có thể được dùng để mô tcả đặc đim ca svt/svic ln trng thái cm xúc ca con người khi hcm thy cc khi tiếc, ti li hoc không khe. Do đó, vic dùng dreadful để mô tcm xúc cá nhân là hoàn toàn chính xác trong nhiu ngcnh.

Ví dmô tsvt: The weather is dreadful (Thi tiết tht kinh khng).
Ví dmô tcm xúc: I feel dreadful about forgetting her birthday (Tôi cm thy thi/hi tiếc kinh khng vì đã quên sinh nht cô ấy).

Đặc đim ngpháp

dreadful là mt tính tmô tả, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look) để làm vngữ. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht thông thường vì bn thân nó đã mang nghĩa cc đoan (extreme adjective).

Ý nghĩa

Tính từkinh khủng

Cực kỳ tệ hoặc khó chịu

a dreadful mistake

Một sai lầm kinh khủng.

Tính từthảm khốc

Gây ra hoặc liên quan đến sự đau khổ, sợ hãi hoặc bất hạnh lớn; cực kỳ nghiêm trọng

dreadful news

Tin tức thảm khốc.

Tính từtệ hại

Có chất lượng rất thấp; rất kém

dreadful acting

Kỹ năng diễn xuất tệ hại.

Từ liên quan

Last Updated: May 29, 2026Report an Error