D
Dicread
HomeDictionaryAawful

awful

/ˈɔːfəl/

Số nhiều: awfulsSo sánh hơn: more awfulSo sánh nhất: most awful

awful được sdng để mô tmt tri nghim, cm xúc hoc tình hung cc ktiêu cc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kinh khng" hoc "ti tệ", nhưng sc thái ca nó mnh hơn nhiu so vi bad. Nó gi lên cm giác ghê tm, khó chu hoc mt stht vng sâu sc. Sc thái biu cm và ngcnh Tnày thường được dùng trong các tình hung đời thường để nhn mnh mc độ nghiêm trng ca mt svic. Ví dụ, khi nói vthi tiết, mt awful storm không chlà mt cơn bão bình thường mà là mt cơn bão gây ra stàn phá hoc khó khăn cc độ. Khi nói vcm xúc, feel awful có thmang hai nghĩa: mt là cm thy sc khe rt tệ (ốm nng), hai là cm thy vô cùng hi hn hoc ti li vmt hành động nào đó. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia awful và terrible. Mc dù hai tnày thường xuyên được dùng thay thế cho nhau, nhưng awful đôi khi mang thiên hướng mô tcm giác trc quan (như mùi vị, âm thanh khó chu), trong khi terrible thường nhn mnh vào hu quhoc cht lượng kém ci. Các li thường gp và lưu ý sdng Tránh nhm ln vi awesome: Mc dù chai đều bt ngun tgc awe (skinh ngc), nhưng trong tiếng Anh hin đại, awesome mang nghĩa tích cc (tuyt vi), còn awful hoàn toàn mang nghĩa tiêu cc. Vic dùng nhm hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu. Khi mun din đạt shi li, hãy dùng cm tI feel awful about... thay vì chdùng I am bad. The food tastes awesome (khi mun nói đồ ăn dtệ) $\rightarrow$ Đúng: The food tastes awful I feel bad for forgetting your birthday (mc độ nhẹ) $\rightarrow$ Nhn mnh hơn: I feel awful for forgetting your birthday (Tôi cm thy cc kti li vì đã quên sinh nht bn)

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error