D
Dicread
HomeDictionaryEexecrable

execrable

tệ hại / đáng ghét
Tính từ

execrable là mt tính tmang sc thái cc ktiêu cc, dùng để mô tả điu gì đó ti tệ đến mc không thchp nhn được. Tnày không chỉ đơn thun là "xu" hay "tệ", mà nó gi lên sghê tm, phn nhoc skhinh bsâu sc. Sc thái ý nghĩa Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính: Khi nói vcht lượng: Mô tmt thgì đó cc kkém ci, dthoc không đạt tiêu chun ti thiu. Ví dụ, mt bui biu din âm nhc thm ha hoc mt ba ăn không thnut ni sẽ được gi là execrable. Khi nói về đạo đức: Mô tnhng hành vi độc ác, đê tin hoc đáng bnguyn ra. Trong trường hp này, nó mang nghĩa nng nhơn nhiu so vi bad hay evil, nhn mnh vào sghê tm mà người khác cm thy đối vi hành động đó. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit execrable vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác: So vi terrible hay awful: Nhng tnày phbiến hơn và dùng cho nhiu tình hung thông thường. execrable trang trng hơn và mang mc độ cc đoan hơn, thường đi kèm vi cm giác bxúc phm hoc ghê tm. So vi abominable: Chai đều din tsghê tm, nhưng abominable thường nhn mnh vào strái ngược vi chun mc đạo đức hoc tnhiên, trong khi execrable nhn mnh vào sti tệ đến mc đáng blên án. Lưu ý vcách dùng Vì đây là mt tcó cường độ mnh và mang tính trang trng, bn nên tránh dùng nó trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày trkhi mun nhn mnh schâm biếm hoc phn ncc độ. Đúng: The food at the hotel was execrable. (Thc ănkhách sn tệ đến mc không thchp nhn được.) Sai: I had an execrable day because I woke up late. (Trong trường hp này, dùng terrible hoc bad stnhiên hơn vì vic dy mun không gây ra sghê tm hay phn nộ đạo đức.)

Ý nghĩa

Tính từtệ hại

Cực kỳ tồi tệ hoặc khó chịu

"The food at the cafeteria was absolutely execrable."

Thức ăn ở nhà ăn thực sự tệ hại.

Tính từđáng ghét

Hoàn toàn đáng ghét hoặc tồi tệ về chất lượng hoặc tính cách

"He displayed an execrable lack of manners during the ceremony."

Anh ta đã thể hiện một sự thiếu lịch sự đáng ghét trong suốt buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error