D
Dicread
HomeDictionaryHhideous

hideous

gớm ghiếc / kinh khủng
Tính từ
So sánh hơn: more hideousSo sánh nhất: most hideous

hideous mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi ugly. Trong khi ugly đơn thun là không đẹp, thì hideous gi lên cm giác ghê tm, gây sc hoc khiến người xem mun tránh xa ngay lp tc. Tnày không chdùng cho vbngoài mà còn dùng để mô tnhng điu gây tn thương sâu sc vmt đạo đức hoc cm xúc. Sc thái sdng Khi nói vngoi hình hoc màu sc, hideous nhn mnh schói mt, kch cm hoc xu xí đến mc không thchp nhn được. Ví dụ, mt bqun áo có màu sc xung đột gay gt sẽ được gi là hideous thay vì chlà ugly. Khi nói vhành vi hoc ti ác, hideous chuyn sang nghĩa kinh khng, tàn ác hoc ghê tm. Trong ngcnh này, nó tương đương vi horrific hoc abhorrent, nhn mnh sphn nca người nói trước mt svic trái vi luân thường đạo lý. Phân bit vi các ttương t ugly: Xu xí (mc độ nhvà phbiến hơn). grotesque: Kquái, dhm (thường nhn mnh vào sbiến dng, không tnhiên). horrific: Kinh hoàng (tp trung vào sshãi và chn động). Lưu ý vngpháp hideous là mt tính tmô tả, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Vì mang nghĩa cc đoan, bn không nên dùng các trng ttăng cường như very đi kèm (ví dụ: tránh dùng very hideous), vì bn thân tnày đã bao hàm nghĩa "cc kỳ" ri.

Ý nghĩa

Tính từgớm ghiếc

Cực kỳ xấu xí hoặc gây khó chịu khi nhìn vào

"The old house was painted a hideous shade of neon green."

Ngôi nhà cũ được sơn một tông màu xanh neon gớm ghiếc.

Tính từkinh khủng

Cực kỳ gây sốc, xúc phạm hoặc đáng ghê tởm về mặt đạo đức

"The dictator was responsible for a series of hideous crimes against humanity."

Kẻ độc tài phải chịu trách nhiệm cho một loạt các tội ác kinh khủng chống lại nhân loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error