D
Dicread
HomeDictionaryMmonstrous

monstrous

khổng lồ / tàn ác / quái dị / cực kỳ
Tính từTrạng từ
So sánh hơn: more monstrousSo sánh nhất: most monstrous

monstrous mang sc thái biu đạt svượt quá gii hn bình thường, thường đi kèm vi cm giác shãi, ghê tm hoc kinh ngc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô tả đặc đim vt lý hoc tính cht đạo đức ca mt đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từkhổng lồ

Cực kỳ lớn về kích thước, thể tích hoặc số lượng

The company spent a monstrous sum of money on the new headquarters.

Công ty đã chi một số tiền khổng lồ cho trụ sở mới.

Tính từtàn ác

Độc ác, tàn nhẫn hoặc sai trái về mặt đạo đức một cách gây sốc

It is monstrous that children should be forced to work in such conditions.

Thật tàn ác khi trẻ em bị buộc phải làm việc trong những điều kiện như vậy.

Tính từquái dị

Có vẻ ngoài giống như quái vật; biến dạng một cách đáng sợ

The creature had a monstrous, scaled face with glowing red eyes.

Sinh vật đó có khuôn mặt vảy quái dị với đôi mắt đỏ rực.

Trạng từcực kỳ

Đến mức cực đoan hoặc gây sốc (được dùng như một từ nhấn mạnh trong một số phương ngữ)

That is monstrous expensive for a piece of jewelry.

Món đồ trang sức đó có giá cực kỳ đắt đỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error