D
Dicread
HomeDictionaryAastound

astound

làm kinh ngạc
Ngoại động từ
Quá khứ: astoundedPhân từ 2: astoundedV-ing: astounding

astound mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi surprise. Trong khi surprise chỉ đơn thun là sngc nhiên trước mt điu bt ngờ, thì astound din ttrng thái bchoáng ngp, sng sờ đến mc khó tin hoc không thchp nhn được ngay lp tc. Nó thường được dùng khi mt svic vượt xa mi kvng hoc suy lun thông thường ca con người. Skhác bit vmc độ biu cm Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, astound nmmc độ cao nht ca sngc nhiên. Ví dụ, nếu bn thy mt người bn cũ trên phố, bn sdùng surprise. Nhưng nếu bn thy mt người bn cũ mà bn tin rng đã qua đời tlâu, bn sdùng astound. surprise: Ngc nhiên (mc độ nhhoc trung bình). amaze: Kinh ngc (mc độ mnh, thường mang nghĩa tích cc). astound: Làm kinh ngc/Sng sờ (mc độ cc hn, gây sc). Lưu ý vcách sdng và cu trúc Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia động tastound và tính tastounded hoc astounding. Hãy lưu ý rng astound là mt ngoi động từ, tác động lên mt đối tượng khác để gây ra cm xúc. Sdng astound khi mun nhn mnh tác nhân gây ra skinh ngc: The news astounded everyone (Tin tc đó đã làm mi người kinh ngc). Sdng astounded để mô tcm xúc ca người btác động: I was astounded by the result (Tôi đã bsng sbi kết quả đó). Sdng astounding để mô tả đặc đim ca svt/svic: An astounding achievement (Mt thành tu gây kinh ngc). Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng surprise cho mi trường hp. Để nâng cp vn tvà din đạt chính xác sự "choáng váng" hoc "không thtin ni", hãy thay thế bng astound trong nhng ngcnh có cường độ cm xúc mnh.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm kinh ngạc
[~ someone]

Gây sốc hoặc làm ai đó vô cùng ngạc nhiên, thường là bởi một điều gì đó bất ngờ hoặc ấn tượng

"The magician's final trick managed to astound the entire audience."

Ảo thuật cuối cùng của nhà ảo thuật đã làm toàn bộ khán giả kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error