D
Dicread
HomeDictionaryBbother

bother

làm phiền / cố gắng / làm phiền lòng / mối phiền toái
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: bothersQuá khứ: botheredPhân từ 2: botheredV-ing: bothering

bother mang sc thái biu đạt skhó chu nhhoc sphin hà trong cuc sng hàng ngày. Khi được dùng như mt động từ, nó thường mô tvic làm gián đon stp trung hoc trng thái yên bình ca ai đó bng nhng yêu cu nhnht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "làm phin" hoc "làm phin lòng".

Mt đim đặc bit quan trng là khi bother được dùng trong câu phủ định hoc câu hi (ví dụ: Don't bother), nó không còn mang nghĩa gây khó chu mà chuyn sang nghĩa là "cgng" hoc "mt công" làm mt vic gì đó. Điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì ý nghĩa thay đổi hoàn toàn da trên cu trúc câu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ bother vi annoy và disturb để sdng chính xác:

bother: Tp trung vào sphin hà, gây rc ri hoc nlc không cn thiết. Ví dụ: Sorry to bother you (Xin li vì đã làm phin bn) mang sc thái lch skhi bt đầu mt yêu cu.
annoy: Nhn mnh vào cm giác bc bi, tc gin do mt hành động lp đi lp li. Ví dụ: The sound of the dripping tap really annoys me (Tiếng vòi nước nhgit thc slàm tôi bc mình).
disturb: Mang tính cht nghiêm trng hơn, thường là làm gián đon mt trng thái tĩnh lng, gic nghoc stp trung cao độ. Ví dụ: Do not disturb (Vui lòng không làm phin - thường thybin báo khách sn).

Lưu ý vcách dùng và cu trúc

Khi đóng vai trò là danh từ, bother chmt "mi phin toái" hoc mt điu gì đó gây rc ri. Cm tbe a bother thường được dùng để mô tmt tình hung hoc mt người gây ra sphin hà.

Sai: I don't bother to go there (Nếu mun nói không mun mt công đi).
✅ Đúng: I can't be bothered to go there (Tôi chng bun/không mun mt công đi đến đó).

Khi dùng để din tslo lng, bother có nghĩa là "làm phin lòng". Ví dụ: It doesn't bother me that he's late (Vic anhy đến mun không làm tôi phin lòng).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm phiền
[~ someone][~ to do something]

Gây khó chịu, lo lắng hoặc làm gián đoạn ai đó bằng những vấn đề nhỏ nhặt hoặc tầm thường

I am sorry to bother you, but could you tell me the time?

Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng bạn có thể cho tôi biết bây giờ là mấy giờ không?

Nội động từcố gắng
[~ to do something]

Nỗ lực làm một việc gì đó, thường được dùng trong câu phủ định để chỉ sự thiếu mong muốn hoặc không cần thiết

Don't bother to wake me up early tomorrow.

Đừng mất công đánh thức tôi dậy sớm vào ngày mai.

Ngoại động từlàm phiền lòng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy lo âu, lo lắng hoặc phiền muộn

It really bothers me that he never calls his parents.

Việc anh ấy không bao giờ gọi điện cho cha mẹ thực sự làm tôi phiền lòng.

Danh từmối phiền toái

Một người hoặc một vật gây ra sự khó chịu, phiền hà hoặc rắc rối

The noisy neighbors are becoming a real bother to everyone on the street.

Những người hàng xóm ồn ào đang trở thành một mối phiền toái thực sự cho mọi người trên con phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error