D
Dicread
HomeDictionaryHheadache

headache

đau đầu / điều gây đau đầu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: headaches

Theadache trong tiếng Anh có hai lp nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để sdng chính xác. Nghĩa đầu tiên là nghĩa đen, chmt triu chng y tế là cm giác đauvùng đầu. Nghĩa thhai là nghĩa bóng, dùng để mô tmt tình hung, mt vn đề hoc mt đối tượng gây ra sphin toái, mt mi và khó gii quyết.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi dùng vi nghĩa đen, headache mô tmt trng thái vt lý. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày không còn chsự đau đớn vthxác mà chscăng thng vtinh thn hoc sphc tp ca mt công vic. Người Vit thường dch nghĩa bóng này là "điu gây đau đầu" hoc "vn đề nhc nhi".

Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Anh, headache thường đi kèm vi động thave (ví dụ: have a headache). Trong khi đó, khi nói vmt vn đề gây phin toái, headache có thể đóng vai trò là chnghoc tân ngữ để nhn mnh mc độ khó khăn ca svic.

Đúng: This project is a real headache. (Dự án này thc slà mt điu gây đau đầu.)
Sai: I have a headache with this project. (Cách din đạt này không tnhiên trong tiếng Anh khi mun nói vsphin toái; thay vào đó hãy dùng This project is giving me a headache.)

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit headache (nghĩa bóng) vi problem hoc difficulty. Trong khi problem là mt ttrung tính chchung các vn đề cn gii quyết, thì headache mang sc thái biu cm mnh hơn, nhn mnh vào skhó chu, bc bi và cm giác bquá ti mà vn đề đó gây ra cho người đối mt.

problem: Mt vn đề cn li gii (mang tính khách quan).
headache: Mt vn đề gây mt mi và phin hà (mang tính chquan và cm xúc).

Đặc đim ngpháp

headache là mt danh từ đếm được. Do đó, khi sdngdng số ít, nó luôn cn có mo ta đi kèm (ví dụ: a headache). Điu này khác vi mt sdanh tchbnh lý không đếm được trong tiếng Anh, vì vy người hc cn lưu ý để tránh li thiếu mo tkhi viết hoc nói.

Countable when referring to a specific episode of pain or a distinct problematic task. Uncountable when discussing the general condition of suffering from head pain.

Ý nghĩa

Danh từđau đầu

Cảm giác đau liên tục ở vùng đầu

I have a splitting headache.

Tôi bị đau đầu như búa bổ.

Danh từđiều gây đau đầu

Một nguyên nhân gây ra sự phiền toái hoặc khó khăn

The new tax law is a real headache for small business owners.

Luật thuế mới thực sự là một điều gây đau đầu cho các chủ doanh nghiệp nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error