D
Dicread
HomeDictionaryIintensify

intensify

tăng cường / gia tăng
Ngoại động từNội động từ
V-ing: intensifying

intensify được sdng để mô tvic làm cho mt trng thái, cm xúc hoc hành động trnên mnh mhơn, sâu sc hơn hoc khc lit hơn. Tnày thường mang sc thái nhn mnh vào sgia tăng vcường độ hoc mc độ, thay vì chỉ đơn thun là tăng vslượng. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Anh, intensify thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc mang tính mô tcao. Khi so sánh vi increase, trong khi increase tp trung vào slượng hoc kích thước (ví dụ: tăng lương, tăng dân số), thì intensify tp trung vào sc mnh hoc mc độ tác động. Ví dụ, bn không nói "intensify the number of people", mà nói "intensify the efforts" (tăng cường nlc) để chvic làm cho nlc đó trnên quyết lit hơn. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia vic "tăng cường" (vcht lượng/cường độ) và "gia tăng" (vslượng). intensify luôn hướng ti smãnh lit hơn. Đúng: intensify the pressure (gia tăng áp lc/làm áp lc trnên nng nhơn) Sai: intensify the amount of water (không dùng intensify cho slượng nước, hãy dùng increase) Ngcnh phbiến Tnày thường xut hin trong các chủ đề vchính trị, quân sự, tâm lý hoc thi tiết. Khi nói vcm xúc, intensify gi lên mt sleo thang vmt tinh thn, chng hn như ni shãi hoc scăm ghét trnên ddi hơn. Ví dụ: The fighting intensified (Cuc chiến trnên khc lit hơn) Ví dụ: The heat intensified as noon approached (Cái nóng trnên gay gt hơn khi gn đến gia trưa)

Ý nghĩa

Ngoại động từtăng cường
[~ something]

Làm tăng mức độ, cường độ hoặc sức mạnh của một đặc tính, cảm xúc hoặc hành động

"The government took measures to intensify the search for the missing hikers."

Chính phủ đã quyết định tăng cường các nỗ lực để chống lại lạm phát.

Nội động từgia tăng
[~]

Trở nên mạnh hơn, cấp bách hơn hoặc cực đoan hơn về mức độ

"The storm continued to intensify as it moved closer to the coast."

Cơn đau ở thắt lưng của anh ấy bắt đầu gia tăng khi buổi tối dần trôi qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error