D
Dicread
HomeDictionaryUunderneath

underneath

ở dưới / bên trong / phía dưới
Giới từTrạng từTính từ

underneath thường được dùng để nhn mnh vtrí chính xác là ngay phía dưới hoc bche khut bi mt vt khác. So vi under, underneath mang sc thái cthhơn vmt vt lý, gi hìnhnh mt vt nm hoàn toàn bên dưới bmt ca mt vt khác, thường là để ẩn np hoc được bo vệ.

Ví dụ, khi nói under the table, người nghe có thhiu là bt cvtrí nào thp hơn mt bàn. Nhưng khi dùng underneath the table, người nói mun nhn mnh rng vt đó nm ngay sát phía dưới mt bàn và có thbmt bàn che khut tm nhìn.

Phân bit vi các ttương t

under: Là tphbiến và đa năng nht. under không chdùng cho vtrí vt lý mà còn dùng cho các khái nim tru tượng như cp bc, slượng hoc trng thái (ví dụ: under pressure - chu áp lc, under 18 - dưới 18 tui). Ngược li, underneath hu như chdùng cho vtrí vt lý và không thdùng cho các trường hp tru tượng này.
below: Thường dùng để chmt vtrí thp hơn trên mt thang đo hoc mt mc độ nào đó mà không nht thiết phi nm ngay phía dưới theo chiu thng đứng. Ví dụ, mt thành phnm below mc nước bin.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, cunder, underneath và below đều có thdch là "ở dưới" hoc "phía dưới", nhưng người hc cn cn trng để không dùng underneath cho các tình hung phi vt lý.

Sai: He is underneath a lot of stress. (Không dùng underneath cho áp lc tâm lý).
✅ Đúng: He is under a lot of stress.

✅ Đúng: I found my keys underneath the sofa. (Nhn mnh chiếc chìa khóa bkt hoc che khut ngay phía dưới gm ghế sofa).

Vmt ngpháp, underneath có thể đóng vai trò là gii từ (đi kèm mt danh từ) hoc trng từ (đứng mt mình cui câu). Khi là trng từ, nó có nghĩa là "ở phía dưới". Ví dụ: The surface looks clean, but underneath, it is dirty. (Bmt trông sch sẽ, nhưng bên trong/phía dưới thì li bn).

Ý nghĩa

Giới từở dưới
[~ something]

Ngay phía dưới hoặc bên dưới bề mặt của một thứ gì đó khác

The cat is hiding underneath the sofa.

Con mèo đang trốn ở dưới ghế sofa.

Trạng từbên trong

Ở một vị trí thấp hơn so với một thứ gì đó khác

He wore a thermal shirt underneath.

Anh ấy mặc một chiếc áo giữ nhiệt bên trong.

Tính từphía dưới

Nằm hoặc tọa lạc ở phía dưới một thứ gì đó khác

The underneath part of the car was rusted.

Phần phía dưới của chiếc xe hơi đã bị rỉ sét.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error