D
Dicread
HomeDictionaryBbeneath

beneath

ở dưới / không xứng với / phía dưới
Giới từTrạng từ

beneath mang sc thái trang trng hơn so vi under. Trong khi under thường được dùng cho các tình hung thông thường hàng ngày, beneath thường xut hin trong văn chương, thơ ca hoc các văn bn chính thc để mô tvtrí vt lý. Khi nói vvtrí, beneath gi lên hìnhnh mt vt nm trc tiếp dưới mt vt khác, thường là bche khut hoc nm sâu hơn.

Sc thái về địa vvà giá tr

Đim đặc bit nht ca beneath là khnăng din đạt ý nghĩa tru tượng vcp bc hoc phm giá. Khi mt người cm thy điu gì đó là beneath họ, điu đó có nghĩa là hcoi vic đó là thp kém, không xng vi địa vhoc tiêu chun đạo đức ca mình. Đây là mt cách dùng mang tính phán xét và kiêu hãnh mà under không ththay thế được.

Đúng: The task was beneath his dignity (Công vic đó không xng vi phm giá ca anhy).
Sai: The task was under his dignity (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia beneath, under và below vì tt cả đều có thdch là "ở dưới". Tuy nhiên, cn lưu ý:

under thường dùng cho sbao phhoc vtrí thp hơn mt cách trc tiếp (ví dụ: under the blanket - dưới tm chăn).
below thường dùng để so sánh mc độ, nhit độ hoc vtrí trên mt thang đo, không nht thiết phi nm trc tiếp ngay dưới (ví dụ: below freezing point - dưới đim đóng băng).
beneath nhn mnh vào sche khut vvt lý hoc sthp kém vgiá trị/địa vị.

Lưu ý vngpháp

beneath đóng vai trò là mt gii từ, theo sau nó là mt danh thoc cm danh từ. Tnày không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca đối tượng mà nó mô tả.

Ý nghĩa

Giới từở dưới
[~ something]

Ở vị trí thấp hơn một vật hoặc một người nào đó

The treasure was buried deep beneath the sand.

Kho báu được chôn sâu dưới lớp cát.

Giới từkhông xứng với
[~ something]

Thấp hơn về cấp bậc, địa vị hoặc tầm quan trọng so với ai đó hoặc điều gì đó

He felt that such a menial task was beneath his dignity.

Anh ấy cảm thấy rằng một công việc tầm thường như vậy là không xứng với phẩm giá của mình.

Trạng từphía dưới

Ở một vị trí thấp hơn; ở bên dưới

The valley lay far beneath.

Thung lũng nằm xa phía dưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error