D
Dicread
HomeDictionaryBbury

bury

chôn cất / chôn giấu / vùi lấp / ngập trong
Ngoại động từ
Quá khứ: buriedPhân từ 2: buriedV-ing: burying

bury mang nghĩa cơ bn là hành động đặt mt vt hoc mt thi thxung dưới lòng đất và phủ đất lên trên. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu cm rt khác nhau, tnghĩa đen vt lý đến nghĩa bóng vtâm lý và trng thái quá ti.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, bury được dùng trong hai trường hp chính: chôn ct người chết (mang tính trang trng, nghi lễ) hoc chôn giu đồ vt (mang tính bí mt, bo vệ). Cn phân bit rõ vi hide (giu); trong khi hide chỉ đơn thun là làm cho vt gì đó không bnhìn thy, thì bury nhn mnh vào vic đặt vt đó sâu xung dưới mt bmt (thường là đất, cát hoc tuyết) để che khut hoàn toàn.

nghĩa bóng, bury din tvic ctình kìm nén hoc loi bnhng cm xúc tiêu cc, ký ức đau bun khi tâm trí. Điu này thường ám chmt nlc chủ động nhưng đôi khi không lành mnh để tránh đối mt vi stht.

Ngoài ra, trong môi trường công vic hoc thông tin, bury mô ttrng thái bị áp đảo. Khi mt người bbury trong công vic, hcm thy như bvùi lp và không ththoát ra được do khi lượng công vic quá ln.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia bury và cover. Mc dù chai đều có thdch là "che phủ" hoc "vùi lp", nhưng cover chỉ đơn gin là đặt mt thgì đó lên trên bmt, trong khi bury hàm ý sbao phhoàn toàn, khiến vt bche khut hoàn toàn và khó tìm thy.

cover the treasure in the sand (chlà phmt lp cát lên trên)
bury the treasure in the sand (chôn sâu kho báu xung cát để giu đi)

Lưu ý vngpháp

bury là mt động tbt quy tc vi các dng chia là bury - buried - buried. Khi sdngdng bị động, nó thường đi kèm vi các trng tchvtrí hoc trng thái để làm rõ nghĩa, ví dnhư buried deep (chôn sâu) hoc buried alive (bchôn sng).

Ý nghĩa

Ngoại động từchôn cất
[~ someone][~ something]

Đặt một thi thể xuống đất và phủ đất lên trên

The family gathered to bury their grandfather in the churchyard.

Gia đình đã tập trung lại để chôn cất ông nội trong khuôn viên nhà thờ.

Ngoại động từchôn giấu
[~ something]

Đặt một vật gì đó vào một cái hố dưới đất và phủ đất lên để che giấu hoặc giữ an toàn

Pirates were known to bury their treasure on deserted islands.

Hải tặc thường được biết đến là hay chôn giấu kho báu trên các hòn đảo hoang.

Ngoại động từvùi lấp
[~ something]

Che phủ hoàn toàn một vật gì đó bằng một khối chất khác

The heavy snowfall threatened to bury the entire village.

Trận tuyết rơi dày đặc đe dọa vùi lấp toàn bộ ngôi làng.

Ngoại động từchôn giấu
[~ something]

Che giấu một cảm xúc, ký ức hoặc bí mật sâu trong tâm trí để tránh phải suy nghĩ về nó

She tried to bury her grief by throwing herself into her work.

Cô ấy cố gắng chôn giấu nỗi đau bằng cách vùi mình vào công việc.

Ngoại động từngập trong
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó bị quá tải bởi một lượng lớn thứ gì đó, chẳng hạn như công việc hoặc thông tin

The office staff were buried under a mountain of paperwork after the holiday.

Nhân viên văn phòng bị ngập trong một núi giấy tờ sau kỳ nghỉ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error