D
Dicread
HomeDictionaryUunder

under

dưới / dưới quyền / theo / đang trong tình trạng / ở dưới
Giới từTrạng từ

under là mt từ đa năng trong tiếng Anh, không chỉ đơn thun chvtrí vt lý mà còn mô tcác mi quan hvcp bc, slượng và trng thái. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot trong cách dch; tùy vào ngcnh mà under có thể được dch là "dưới", "theo" hocang trong tình trng".

Sc thái vvtrí và cp bc

Khi nói vvtrí vt lý, under mô tmt vtvtrí thp hơn và thường bche phbi mt vt khác. Điu này khác vi below, vn chỉ đơn thun là thp hơn vmc độ hoc vtrí mà không nht thiết phi bche khut. Ví dụ, bn nói under the table (dưới cái bàn) vì cái bàn che phphía trên, nhưng dùng below freezing (dưới mc đóng băng) để chnhit độ.

Trong bi cnh tchc hoc xã hi, under thhin sphân cp quyn lc. Khi mt người làm vic under mt ai đó, họ ở vtrí thp hơn vcp bc hoc quyn hn. Đây là cách dùng phbiến trong môi trường công sở để chmi quan hcp trên - cp dưới.

Sc thái vquy định và trng thái

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi under được dùng vi nghĩa "theo". Trong các văn bn pháp lý hoc hp đồng, under không mang nghĩa vtrí mà mang nghĩa tuân thmt quy tc hoc tha thun. Ví dụ, under the law (theo lut) hoc under the terms of the contract (theo các điu khon ca hp đồng).

Ngoài ra, under còn mô tmt đối tượng đang chu tác động ca mt áp lc hoc đang trong mt quá trình cthể. Cm tunder pressureang chu áp lc) hay under constructionang trong quá trình xây dng) là nhng ví dụ đin hình. Vic dch cm này là "dưới áp lc" hay "dưới sxây dng" strnên gượng ép, vì vy cn dch thoát ý thànhang trong tình trng" hocang chu".

Lưu ý vslượng và đo lường

Khi đi kèm vi các con số, tui tác hoc gii hn, under có nghĩa là ít hơn mt mc cthể. Người hc cn phân bit rõ vi below trong mt strường hp đo lường. Mc dù chai đều có thdch là "dưới", nhưng under thường được dùng cho tui tác (under 18) hoc slượng, trong khi below thường dùng cho mc độ trên mt thang đo (như nhit độ hoc mc nước bin).

under the sea level (không tnhiên)
Đúng: below sea level (dưới mc nước bin)
Đúng: under five years old (dưới năm tui)

Ý nghĩa

Giới từdưới
[~ something]

Ở vị trí thấp hơn và thường bị che phủ bởi một vật khác

The cat is hiding under the table.

Con mèo đang trốn dưới cái bàn.

Giới từdưới quyền
[~ something]

Thấp hơn về cấp bậc, địa vị hoặc quyền hạn so với một người khác

She works under a very strict manager.

Cô ấy làm việc dưới quyền một quản lý rất nghiêm khắc.

Giới từdưới
[~ something]

Ít hơn một số lượng, con số hoặc độ tuổi cụ thể

Children under five years old enter for free.

Trẻ em dưới năm tuổi được vào cửa miễn phí.

Giới từtheo
[~ something]

Tuân theo hoặc được điều chỉnh bởi một luật lệ, quy tắc hoặc thỏa thuận cụ thể

The contract was signed under international law.

Hợp đồng đã được ký kết theo luật quốc tế.

Giới từđang trong tình trạng
[~ something]

Đang trải qua một trạng thái, điều kiện hoặc áp lực cụ thể

The bridge is currently under construction.

Cây cầu hiện đang trong quá trình xây dựng.

Trạng từở dưới

Phía dưới bề mặt của một chất lỏng hoặc một rào cản vật lý

The diver swam under for several minutes.

Thợ lặn đã bơi ở dưới trong vài phút.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error