D
Dicread
HomeDictionaryBbutte

butte

núi bàn nhỏ
Danh từ
Số nhiều: buttes

butte dùng để chmt dng địa hình đặc trưng, thường xut hincác vùng khô hn hoc bán sa mc. Đim mu cht để phân bit butte vi các dng núi khác là hình dáng: nó có các sườn dc đứng và mt đỉnh phng. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "núi bàn nhỏ".

Phân bit vi các địa hình tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln butte vi mesa vì chai đều có đỉnh phng. Tuy nhiên, skhác bit nmtlgia chiu rng và chiu cao:

mesa: Có din tích đỉnh phng rng hơn nhiu so vi chiu cao ca nó (ging như mt cái bàn ln).
butte: Có din tích đỉnh phng hp hơn, thường là kết quca quá trình xói mòn tmt mesa ln hơn. Có thhình dung butte ging như mt "ct" đá có đỉnh phng, nơi chiu cao thường chiếm ưu thế hoc tương đương vi chiu rng ca đỉnh.

Ví dụ: Nếu bn thy mt cao nguyên phng rng ln, hãy dùng mesa. Nếu bn thy mt ngn đồi bit lp, dc đứng và đỉnh nhphng, hãy dùng butte.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu được sdng trong địa cht hc hoc khi mô tphong cnh đặc trưng ca vùng Tây Nam Hoa Kỳ. Khi dch sang tiếng Vit, cn tránh nhm ln vi "núi" (mountain) thông thường vì mountain thường có đỉnh nhn hoc tròn, không có bmt phng đặc trưng như butte.

Đúng: The hikers climbed the red butte (Nhng người leo núi đã leo lên ngn núi bàn nhmàu đỏ).
Sai: Sdng butte để mô tmt ngn núi hình chóp thông thường.

Vmt ngpháp, butte là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từnúi bàn nhỏ

Một ngọn đồi biệt lập với các sườn dốc và đỉnh phẳng, thường nhỏ hơn một cao nguyên bàn

The hikers climbed the red butte to get a better view of the valley.

Những người leo núi đã leo lên ngọn núi bàn nhỏ màu đỏ để có tầm nhìn tốt hơn ra thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error