D
Dicread
HomeDictionaryBbutte

butte

núi bàn nhỏ
Danh từ
Số nhiều: buttes

Ý nghĩa

Danh từnúi bàn nhỏ

Một ngọn đồi biệt lập với các sườn dốc và đỉnh phẳng, thường nhỏ hơn một cao nguyên bàn và được hình thành do sự xói mòn của các lớp đá mềm xung quanh

"The hikers climbed the red sandstone butte to get a better view of the valley."

Những người leo núi đã leo lên đỉnh của ngọn núi bàn bằng đá sa thạch đỏ để ngắm nhìn thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error