D
Dicread
HomeDictionaryLlandform

landform

địa hình
Danh từ
Số nhiều: landforms

landform là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác đặc đim vt lý tnhiên trên bmt Trái Đất. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "địa hình", nhưng cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, người Vit thường dùng từ "địa hình" vi nghĩa rng hơn, bao gm cả đặc đim ca mt khu vc cthể (ví dụ: "địa hình him trở"). Tuy nhiên, trong ngcnh địa lý và khoa hc ca tiếng Anh, landform nhn mnh vào mt đơn vhình thái cthể, có cu trúc và ngun gc hình thành rõ ràng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ landform vi terrain và topography vì cba đều có thể được dch là "địa hình" trong tiếng Vit, nhưng sc thái sdng hoàn toàn khác nhau:

landform: Tp trung vào mt thc thể địa lý đơn lhoc mt loi hình cthể. Ví dụ: mt ngn núi, mt hòn đảo hoc mt thung lũng là nhng landform riêng bit.
terrain: Mô tả đặc đim bmt ca mt vùng đất rng ln, thường dùng để đánh giá mc độ ddàng hay khó khăn khi di chuyn qua đó. Ví dụ: rocky terrain (địa hình đá gghề) hoc mountainous terrain (địa hình min núi).
topography: Mang tính kthut hơn, đề cp đến vic nghiên cu hoc biu din chi tiết các đặc đim bmt, bao gm cả độ cao và hình dáng, thường xut hin trong bn đồ địa hình.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng landform, hãy nhrng đây là danh từ đếm được. Bn có thdùng nó để phân loi các đặc đim tnhiên da trên quá trình hình thành (như xói mòn hoc hot động núi la).

Đúng: The canyon is a striking landform. (Hm núi là mt địa hìnhn tượng.)
Sai: The terrain of this area is a landform. (Câu này sai vì terrain mô ttính cht chung ca vùng đất, không phi là mt thc thể địa hình đơn lẻ.)

Ý nghĩa

Danh từđịa hình

Một đặc điểm vật lý tự nhiên trên bề mặt Trái Đất, chẳng hạn như núi, thung lũng hoặc đồng bằng

The Grand Canyon is a famous landform created by erosion.

Hẻm núi Lớn là một địa hình nổi tiếng được tạo ra bởi sự xói mòn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error