D
Dicread
HomeDictionaryFflabbergast

flabbergast

làm kinh ngạc
Ngoại động từ
Quá khứ: flabbergastedPhân từ 2: flabbergastedV-ing: flabbergasting

flabbergast là mt động tmnh dùng để din ttrng thái cc kngc nhiên, đến mc mt người cm thy sng sờ, không tht nên li hoc không biết phi phnng ra sao. Tnày mang sc thái biu cm cao hơn nhiu so vi surprise (ngc nhiên) hay amaze (kinh ngc). Nó thường được dùng trong các tình hung mà svic xy ra hoàn toàn ngoài dkiến hoc quá vô lý để có thtin được ngay lp tc. Skhác bit vi các ttương t Trong khi surprise là mt ttrung tính có thdùng cho ctin vui ln tin bun, và amaze thường mang thiên hướng tích cc (như sngưỡng mtrước mt tài năng), thì flabbergast nhn mnh vào sự "choáng váng". Nó mô tmt cú sc tâm lý khiến tư duy btm dng. Ví dụ, nếu bn nhn được mt món quà nhỏ, bn scm thy surprised; nhưng nếu bn bt ngphát hin ra mình trúng số độc đắc hàng triu đô la, bn sbflabbergasted. surprise: Ngc nhiên (mc độ nhẹ đến trung bình). amaze: Kinh ngc (thường là vì điu gì đó tuyt vi). flabbergast: Sng sờ/Choáng váng (mc độ cc độ, gây tê lit khnăng phnng). Cách sdng trong câu Tnày thường xut hin dưới dng phân từ (tính từ) flabbergasted để mô tcm xúc ca con người. Đúng: I was completely flabbergasted by the news. (Tôi hoàn toàn sng strước tin tc đó.) Sai: The news was flabbergasted. (Tin tc không thể "sng sờ", chcó con người mi cm thy như vy.) Lưu ý vngpháp flabbergast là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm khi dùngdng chủ động (ví dụ: The price flabbergasted me). Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, dng bị động hoc tính tflabbergasted phbiến hơn nhiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm kinh ngạc
[~ someone]

Khiến ai đó ngạc nhiên đến mức tạm thời không thể nói năng hay phản ứng được

"The news of the sudden merger completely flabbergasted the employees."

Tin tức về vụ sáp nhập đột ngột đã làm toàn bộ nhân viên kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error