D
Dicread
HomeDictionarySstilt

stilt

cọc / cà kheo / đặt trên cọc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stiltsQuá khứ: stiltedPhân từ 2: stiltedV-ing: stilting

stilt thường được hiu là nhng ct trdài dùng để nâng mt vt thlên cao khi mt đất hoc mt nước. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói vkiến trúc, đặc bit là nhng ngôi nhà ở vùng sông nước hoc vùng ngp lt, stilt được dch là "cc". Khi nói vdng cbiu din nghthut hoc trò chơi dân gian, stilt được dch là "cà kheo".

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia vic sdng stilt như mt danh tvà mt động từ. Khi là danh từ, nó chvt thvt lý (cây cc hoc đôi cà kheo). Khi được dùng như mt động từ (thườngdng bị động hoc phân từ), nó mô ttrng thái ca công trình được xây dng trên nhng chiếc cc đó.

Kiến trúc: stilt house (nhà sàn/nhà trên cc) mô tkiu nhà phbiến ở Đông Nam Á để tránh lũ lt và thú dữ.
Biu din: walking on stiltsi cà kheo) mô thành động thăng bng trên hai ct cao.

Lưu ý vcách dùng t

Trong tiếng Vit, "nhà sàn" là mt thut ngvăn hóa đặc thù. Mc dù stilt house dch sát nghĩa là "nhà trên cc", nhưng trong hu hết các trường hp giao tiếp thông thường, bn nên dch là "nhà sàn" để phù hp vi tư duy ngôn ngca người bn xứ.

The house is on stilts -> Ngôi nhà nm trên nhng chiếc cc (Nghe hơi cng nhc).
The house is on stilts -> Ngôi nhà được xây trên cc / Đây là mt ngôi nhà sàn (Tnhiên hơn).

Vmt ngpháp, stilt là mt danh từ đếm được. Khi nói về đôi cà kheo hoc hthng cc đỡ mt ngôi nhà, tnày thường được sdngdng snhiu stilts vì mt vt thkhông thể đứng vng chvi mt chiếc cc duy nht.

Ý nghĩa

Danh từcọc

Một cây cột dài được dùng làm giá đỡ cho một tòa nhà hoặc công trình để nâng nó lên cao hơn mặt đất hoặc mặt nước

The beach house was built on stilts to protect it from storm surges.

Ngôi nhà trên bãi biển được xây trên những chiếc cọc để bảo vệ nó khỏi những đợt sóng dâng do bão.

Danh từcà kheo

Một cây cột dài có chỗ đặt chân, được dùng theo cặp để giúp một người có thể đi ở độ cao lớn

The circus performer balanced precariously on high stilts.

Nghệ sĩ xiếc thăng bằng một cách chênh vênh trên những chiếc cà kheo cao.

Ngoại động từđặt trên cọc
[~ something]

Hỗ trợ một công trình hoặc vật thể bằng cách đặt nó trên những chiếc cọc

The architects decided to stilt the cabin above the marshland.

Các kiến trúc sư đã quyết định xây căn nhà gỗ trên cọc phía trên vùng đất đầm lầy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error