D
Dicread
HomeDictionaryAairborne

airborne

lây truyền qua không khí / nhảy dù
Tính từ

airborne là mt tính từ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: y tế/khoa hc và quân sự/hàng không. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là xác định đúng ngcnh để không nhm ln gia vic "lây lan" và "di chuyn".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc y tế, airborne mô tcác tác nhân (như vi-rút, vi khun) có khnăng tn ti và di chuyn trong không khí dưới dng các ht nhli ti, thay vì chlây truyn qua tiếp xúc trc tiếp hoc git bn ln. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được hiu là "lây truyn qua không khí".

Ví dụ: airborne diseases (các bnh lây truyn qua không khí).

Trong lĩnh vc quân shoc hàng không, airborne mô ttrng thái đang bay trên không hoc các đơn vquân đội được hun luyn để nhy dù tmáy bay xung vùng chiến sự. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "nhy dù" hoc "trên không".

Ví dụ: airborne troops (quân nhy dù).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ airborne vi flying. Trong khi flying là mt động thoc tính tchung chhành động bay, thì airborne nhn mnh vào trng thái hoc phương thc vn chuyn. Mt chiếc máy bay đang bay là flying, nhưng mt đơn vquân đội được trin khai bng đường hàng không sẽ được gi là airborne.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia airborne và droplet (git bn) trong y khoa. airborne ám chnhng ht siêu nhcó thlơ lng lâu trong không khí, trong khi droplet chnhng ht ln hơn srơi xung nhanh chóng. Vic nhm ln hai khái nim này có thdn đến sai sót nghiêm trng trong thut ngchuyên môn.

Đặc đim ngpháp

airborne đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: airborne particles) hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become để mô ttrng thái (ví dụ: The aircraft became airborne).

Ý nghĩa

Tính từlây truyền qua không khí

Được mang đi hoặc di chuyển thông qua không khí

The virus is airborne and spreads quickly.

Loại vi-rút này lây truyền qua không khí và lan rộng nhanh chóng.

Tính từnhảy dù

Được vận chuyển bằng máy bay hoặc di chuyển từ mặt đất lên không trung

The troops were airborne by dawn.

Các đơn vị quân đội đã nhảy dù trước lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error