D
Dicread
HomeDictionaryDdispersal

dispersal

sự phân tán / sự giải tán / sự phát tán
Danh từ
Số nhiều: dispersals

dispersal mô tquá trình mt thc thhoc mt nhóm đối tượng bchia tách và lan rng ra nhiu hướng hoc vtrí khác nhau. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái trung lp (trong khoa hc) hoc cưỡng chế (trong an ninh). Sc thái sdng theo ngcnh Trong sinh hc và môi trường, dispersal dùng để chsphát tán tnhiên, ví dnhư ht ging được gió thi đi hoc động vt di cư để tìm vùng đất mi. Đây là mt quá trình sinh tn mang tính tích cc và tnhiên. Ngược li, trong bi cnh xã hi hoc chính trị, dispersal thường gn lin vi hành động gii tán mt đám đông. Lúc này, nó mang sc thái quyn lc, thường là scan thip ca cơ quan chc năng để chm dt mt cuc ttp, biu tình. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit dispersal vi distribution. Trong khi distribution (sphân phi) nhn mnh vào cách sp xếp hoc chia stài nguyên mt cách có hthng, thì dispersal nhn mnh vào hành động làm cho mt thvn tp trung trnên phân tán hoc ri rc. Ví dvsphát tán: seed dispersal (sphát tán ht ging). Ví dvsgii tán: the dispersal of the crowd (vic gii tán đám đông). Lưu ý vngpháp dispersal là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthca sphân tán trong nghiên cu khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từsự phân tán

Hành động hoặc quá trình phân phối sự vật hoặc con người trên một khu vực rộng lớn

"The dispersal of seeds by the wind allows plants to colonize new territories."

Sự phân tán hạt giống nhờ gió cho phép thực vật chiếm lĩnh những vùng lãnh thổ mới.

Danh từsự giải tán

Hành động khiến một nhóm người tách nhau ra và di chuyển theo các hướng khác nhau, thường là bằng vũ lực

"The police ordered the dispersal of the crowd to prevent further rioting."

Cảnh sát đã ra lệnh giải tán đám đông để ngăn chặn các cuộc bạo động tiếp theo.

sự phát tán

Trong sinh học, sự di chuyển của các cá thể rời khỏi nơi sinh ra để đến một khu vực sinh sản mới

Cá hồi non trải qua quá trình phát tán để tìm kiếm môi trường sống phù hợp cho sự tăng trưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error