D
Dicread
HomeDictionaryBbankrupt

bankrupt

phá sản / suy đồi / làm phá sản
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: bankruptedPhân từ 2: bankruptedV-ing: bankrupting

bankrupt chyếu được sdng trong hai ngcnh khác nhau: tài chính và đạo đức. Trong lĩnh vc tài chính, tnày mô ttrng thái mt cá nhân hoc doanh nghip không còn khnăng chi trcác khon nợ, thường dn đến mt quy trình pháp lý chính thc để thanh lý tài sn. Khi đóng vai trò là động từ, bankrupt nhn mnh hành động gây ra ssp đổ tài chính cho đối tượng khác.

Skhác bit vsc thái

Trong khi bankrupt thường gn lin vi các thtc pháp lý và con scthể, tbroke cũng có nghĩa là hết tin nhưng mang sc thái không chính thc hơn và không nht thiết phi liên quan đến vic tuyên bphá sn trước pháp lut. Ví dụ, mt sinh viên có thnói mình broke (hết tin) nhưng hkhông thbcoi là bankrupt (phá sn) theo nghĩa pháp lý.

Khi được dùng vi nghĩa bóng để chssuy đồi, bankrupt mô tmt strng rng hoàn toàn vgiá trhoc nim tin. Cm tmorally bankrupt (suy đồi vmt đạo đức) ám chmt người không còn bt ktiêu chun đạo đức nào để dn dt hành vi ca mình, to ra cm giác vmt ssp đổ không thcu vãn vmt nhân cách.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia tính tvà động từ để tránh nhm ln trong cu trúc câu:

Tính từ: Thường đi kèm vi động tbe hoc go.
Đúng: The company went bankrupt (Công ty đã bphá sn).
Đúng: He is bankrupt (Anhy bphá sn).
Động từ: Tác động lên mt đối tượng khác.
Đúng: The lawsuit bankrupts the firm (Vkin làm phá sn công ty).

Mt sai lm phbiến là sdng bankrupt để mô tvic thiếu ht nhmt knăng nào đó. bankrupt chỉ được dùng khi sthiếu ht đó là tuyt đối và nghiêm trng. Ví dụ, không nên nói mt người bankrupt of ideas nếu hchỉ đơn gin là đang bí ý tưởng tm thi; thay vào đó, hãy dùng lack of ideas hoc out of ideas.

Đặc đim ngpháp

bankrupt có thể đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái hoc mt động tchhành động. Khi là tính từ, nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì trng thái phá sn hoc suy đồi được coi là tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từphá sản
[[]][someone][something]

Không có khả năng thanh toán các khoản nợ quá hạn; bị tuyên bố mất khả năng thanh toán về mặt pháp lý

The company went bankrupt after the market crash.

Công ty đã bị phá sản sau khi thị trường sụp đổ.

Tính từsuy đồi
[[]][someone][something]

Hoàn toàn thiếu hụt một phẩm chất, giá trị hoặc tiêu chuẩn đạo đức cụ thể

The politician was described as morally bankrupt.

Vị chính trị gia bị mô tả là suy đồi về mặt đạo đức.

Ngoại động từlàm phá sản
[~ someone]

Khiến một cá nhân hoặc một tổ chức rơi vào tình trạng mất khả năng thanh toán tài chính

The expensive lawsuit threatened to bankrupt the small firm.

Vụ kiện tốn kém đã đe dọa làm phá sản công ty nhỏ này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error