D
Dicread
HomeDictionarySstowage

stowage

việc xếp hàng / khoang chứa
Danh từ

stowage là mt thut ngchuyên ngành thường được sdng trong lĩnh vc vn ti, hàng hi và hàng không. Đim mu cht ca tnày không chỉ đơn thun là vic "ct giữ" hay "lưu trữ" mà nhn mnh vào tính chiến lược trong vic sp xếp. Nó bao hàm ckthut phân btrng lượng để đảm bo scân bng ca phương tin và vic ti ưu hóa tng centimet không gian để cha được nhiu hàng hóa nht có thmà không gây hư hng.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln stowage vi storage. Tuy nhiên, hai tnày có skhác bit rõ rt vbi cnh:

storage (lưu trữ): Mang nghĩa chung vvic giữ đồ vtmt nơi nào đó trong thi gian dài (ví dụ: kho hàng, ổ cng máy tính). Nó tp trung vào trng thái "tĩnh" và vic bo qun.
stowage (vic xếp hàng/khoang cha): Tp trung vào hành động "đặt vào" mt cách có tính toán trên mt phương tin đang di chuyn. Nếu bn nói vvic sp xếp hành lý trên máy bay hoc container trên tàu bin, stowage là tchính xác hơn.

Ví dụ:
The storage of the cargo on the ship was poor. (Sai vì dùng tmang nghĩa lưu kho tĩnh).
The stowage of the cargo on the ship was poor. (Đúng vì nói vkthut xếp hàng lên tàu).

Cách sdng trong thc tế

Tnày có thể đóng vai trò là danh tchhành động (vic xếp hàng) hoc danh tchkhông gian (khoang cha). Khi nói vhành động, nó thường đi kèm vi các tính tnhư secure (chc chn) hoc efficient (hiu quả) để mô tcht lượng ca vic sp xếp.

Khi nói vkhông gian, stowage thường xut hin trong các cm tnhư stowage capacity (sc cha ca khoang cha) hoc stowage area (khu vc xếp hàng). Điu này giúp phân bit vi các khu vc chc năng khác trên phương tin như khoang hành khách hay bung lái.

Ý nghĩa

Danh từviệc xếp hàng

Hành động hoặc quá trình đóng gói và sắp xếp hàng hóa hoặc thiết bị trên tàu, máy bay hoặc phương tiện để tối đa hóa không gian và đảm bảo sự ổn định

The crew spent several hours on the stowage of the heavy machinery in the hold.

Phi hành đoàn đã dành vài giờ để xếp các máy móc hạng nặng vào khoang chứa.

Danh từkhoang chứa

Không gian có sẵn để lưu trữ hàng hóa hoặc thiết bị trên một con tàu hoặc phương tiện

The small yacht has very limited stowage for luggage and supplies.

Chiếc du thuyền nhỏ có khoang chứa hành lý và nhu yếu phẩm rất hạn chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error