D
Dicread
HomeDictionaryBbarge

barge

sà lan / xông vào
Danh từNội động từ
Số nhiều: bargesQuá khứ: bargedPhân từ 2: bargedV-ing: barging

barge mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh.

Sc thái danh t

Khi đóng vai trò là danh từ, barge chmt loi phương tin vn ti đường thy đặc thù. Khác vi ship (tàu ln đi bin) hay boat (thuyn nhnói chung), barge (sà lan) có đặc đim là đáy bng và thường không có động cơ thành, cn được tàu kéo hoc đẩy. Nó được thiết kế chuyên dng để vn chuyn khi lượng hàng hóa khng ltrên các vùng nước nông như sông hoc kênh đào.

Ví dụ: The coal was transported by barge along the canal. (Than được vn chuyn bng sà lan dc theo kênh đào.)

Sc thái động t

Khi được dùng như mt động từ, barge không còn liên quan đến tàu thuyn mà mô tmt hành động di chuyn mang tính tiêu cc. Nó gi lên hìnhnh mt người tiến vphía trước mt cách thô lỗ, thiếu tế nhị, hoc cưỡng ép, ging như cách mt chiếc sà lan nng nhúc vào mi thtrên đường đi. Tnày thường được dùng để chvic ngt li người khác hoc xâm nhp vào mt không gian mà không được phép.

Ví dụ: He decided to barge into the meeting without knocking. (Anh ta quyết định xông vào cuc hp mà không gõ ca.)

Mt đim cn lưu ý là barge thường đi kèm vi gii tin (trong cm barge in) để nhn mnh vic xen ngang vào mt cuc hi thoi hoc mt tình hung đang din ra, tương tnhư interrupt nhưng mang sc thái thô lvà quyết lit hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit barge (xông vào) vi rush (vi vã). Trong khi rush đơn thun là di chuyn nhanh do gp gáp, thì barge nhn mnh vào sthiếu lch svà gây phin hà cho người xung quanh. Vmt danh từ, đừng nhm ln barge vi ferry (phà); phà dùng để chngười và xe qua sông, còn sà lan chyếu dùng cho hàng hóa nng.

Ý nghĩa

Danh từsà lan

Một loại thuyền dài, đáy bằng, chủ yếu được dùng trong các kênh đào và sông ngòi để vận chuyển hàng hóa nặng

The coal was transported by barge along the canal.

Than được vận chuyển bằng sà lan dọc theo kênh đào.

Nội động từxông vào
[~ in][~ into something]

Di chuyển về phía trước một cách thô lỗ, vụng về hoặc cưỡng ép, thường là ngắt lời người khác hoặc đi vào một nơi mà không có sự cho phép

He decided to barge into the meeting without knocking.

Anh ta quyết định xông vào cuộc họp mà không gõ cửa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error